
Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ)
Mùa 2026Cúp / loại trực tiếpcập nhật 08:20 03/08/2026
BXH Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
Venezuela (nữ) đang dẫn đầu Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn El Salvador (nữ) 3 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6–0 | +6 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2–2 | 0 | 6 | TBT | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2–5 | -3 | 3 | BTB | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–4 | -3 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8–0 | +8 | 7 | HTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8–1 | +7 | 6 | TBT | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1–3 | -2 | 4 | HTB | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0–13 | -13 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Venezuela (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | El Salvador (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Costa Rica (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Cộng hòa Dominica (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Venezuela (nữ) | 3 | 0% | 66% | 33% | 0% | 2.00 |
| 2 | El Salvador (nữ) | 3 | 0% | 33% | 0% | 0% | 1.33 |
| 3 | Costa Rica (nữ) | 3 | 33% | 66% | 66% | 0% | 2.33 |
| 4 | Cộng hòa Dominica (nữ) | 3 | 33% | 33% | 33% | 0% | 1.67 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Mexico (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Colombia (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Puerto Rico (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Jamaica (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mexico (nữ) | 3 | 0% | 33% | 33% | 33% | 2.67 |
| 2 | Colombia (nữ) | 3 | 0% | 66% | 66% | 33% | 3.00 |
| 3 | Puerto Rico (nữ) | 3 | 0% | 33% | 33% | 0% | 1.33 |
| 4 | Jamaica (nữ) | 3 | 0% | 66% | 66% | 66% | 4.33 |
Đội cuối bảng là Cộng hòa Dominica (nữ) với 0 điểm, hiệu số -3.
Toàn giải trung bình 1.57 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ)?
- Venezuela (nữ) dẫn đầu Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +6), hơn El Salvador (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
- Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) ghi tổng cộng 11 bàn, trung bình 1,83 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Venezuela (nữ) (6 bàn).
- Vua phá lưới Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) hiện tại là ai?
- América Frías (Mexico (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Đại hội Trung Mỹ và Caribe (nữ) 2026 với 3 bàn; xếp sau là Yoselyn Abigail López Martínez (El Salvador (nữ)) với 2 bàn.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:07 04/11/2026 (giờ Việt Nam).