Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Cúp Liên đoàn Đức (nữ)

GermanyMùa 2011Cúp / loại trực tiếpcập nhật 13:18 15/04/2025

BXH Cúp Liên đoàn Đức (nữ) mùa 2011: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.

Bayern Munchen (nữ) đang dẫn đầu Cúp Liên đoàn Đức (nữ) với 15 điểm sau 5 trận, hơn Bayer Leverkusen (nữ) 6 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Cúp Liên đoàn Đức (nữ) 2011

Bảng A · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 13:18 15/04/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Bayern Munchen (nữ) 5500 27–3+2415 TTTTT
2 Bayer Leverkusen (nữ) 5302 10–9+19 TBBTT
3 SC Bad Neuenahr (nữ) 5212 13–1307 THBTB
4 SGS Essen (nữ) 5203 9–17-86 BBTBT
5 Saarbrucken (nữ) 5203 7–15-86 BTTBB
6 Eintracht Frankfurt (nữ) 5014 8–17-91
T thắngH hòaB bại
Bảng B · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 13:18 15/04/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Turbine Potsdam (nữ) 5500 23–3+2015 TTTTT
2 VfL Wolfsburg (nữ) 5311 10–8+210 TTTHB
3 FCR 2001 Duisburg (nữ) 5302 19–11+89 TBBTT
4 Hamburger SV (nữ) 5212 11–13-27 BTTHB
5 USV Jena (nữ) 5104 7–12-53 BBBBT
6 HSV Borussia Friedenstal (nữ) 5005 3–26-230 BBBBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Bayern Munchen (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2Bayer Leverkusen (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3SC Bad Neuenahr (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4SGS Essen (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
5Saarbrucken (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
6Eintracht Frankfurt (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Bayern Munchen (nữ)550%100%100%75%6.00
2Bayer Leverkusen (nữ)550%100%75%50%3.50
3SC Bad Neuenahr (nữ)575%100%100%100%5.50
4SGS Essen (nữ)575%100%75%75%5.25
5Saarbrucken (nữ)550%100%50%50%4.25
6Eintracht Frankfurt (nữ)50%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Turbine Potsdam (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2VfL Wolfsburg (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3FCR 2001 Duisburg (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4Hamburger SV (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
5USV Jena (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
6HSV Borussia Friedenstal (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Turbine Potsdam (nữ)540%100%100%80%5.20
2VfL Wolfsburg (nữ)580%80%80%60%3.60
3FCR 2001 Duisburg (nữ)580%100%100%80%6.00
4Hamburger SV (nữ)560%100%100%80%4.80
5USV Jena (nữ)580%80%80%60%3.80
6HSV Borussia Friedenstal (nữ)560%100%100%80%5.80

Đội cuối bảng là Eintracht Frankfurt (nữ) với 1 điểm, hiệu số -9.

Toàn giải trung bình 4.62 bàn/trận sau 15 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Cúp Liên đoàn Đức (nữ)?
Bayern Munchen (nữ) dẫn đầu Cúp Liên đoàn Đức (nữ) 2011 với 15 điểm sau 5 trận (5 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +24), hơn Bayer Leverkusen (nữ) xếp thứ hai 6 điểm.
Cúp Liên đoàn Đức (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 15 trận đã đấu, 6 đội ở Cúp Liên đoàn Đức (nữ) ghi tổng cộng 74 bàn, trung bình 4,93 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Bayern Munchen (nữ) (27 bàn).

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:32 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com