Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Cúp Liên đoàn Argentina

ArgentinaMùa 2024Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ CA Rosario Central (1 lần)cập nhật 07:31 18/04/2024

BXH Cúp Liên đoàn Argentina mùa 2024: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 14 đội.

River Plate đang dẫn đầu Cúp Liên đoàn Argentina với 27 điểm sau 14 trận, hơn Argentinos Juniors 1 điểm.

Bảng xếp hạng Cúp Liên đoàn Argentina 2024

Bảng A · 14 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 07:31 18/04/2024
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 River Plate 14761 26–10+1627
2 Argentinos Juniors 14752 25–14+1126
3 CA Barracas Central 14752 20–15+526
4 Velez Sarsfield 14743 14–13+125
5 Talleres Cordoba 14662 24–16+824
6 CA Independiente 14653 14–10+423
7 Instituto de Córdoba 14527 18–17+117
8 CA Banfield 14455 14–15-117
9 CA Huracan 14446 12–12016
10 Gimnasia La Plata 14518 18–23-516
11 CA Rosario Central 14437 10–18-815
12 Deportivo Riestra 14347 8–16-813
13 Atletico Tucuman 14176 8–23-1510
14 Independiente Rivadavia 142210 13–25-128
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng B · 14 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 07:31 18/04/2024
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Godoy Cruz Antonio Tomba 14923 16–6+1029
2 Estudiantes La Plata 14833 19–9+1027
3 Defensa Y Justicia 14752 17–13+426
4 Boca Juniors 14743 20–12+825
5 Racing Club de Avellaneda 14734 24–11+1324
6 Club Atlético Lanús 14725 20–14+623
7 Club Atlético Newell's Old Boys 14635 13–15-221
8 Club Atlético Unión 14554 16–14+220
9 CA Platense 14464 10–14-418
10 CA San Lorenzo 14374 10–14-416
11 Belgrano 14356 19–21-214
12 CA Central Cordoba SDE 14257 10–20-1011
13 Sarmiento Junin 14239 9–19-109
14 Club Atletico Tigre 141211 7–25-185
QualifiedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1River Plate74-3-015–51573-3-111–512
2Argentinos Juniors76-1-019–71971-4-26–77
3CA Barracas Central74-2-111–81473-3-19–712
4Velez Sarsfield74-2-18–41473-2-26–911
5Talleres Cordoba74-2-114–71472-4-110–910
6CA Independiente72-3-27–7974-2-17–314
7Instituto de Córdoba82-2-49–11863-0-39–69
8CA Banfield71-2-43–7573-3-111–812
9CA Huracan73-3-19–31271-1-53–94
10Gimnasia La Plata73-1-311–101072-0-57–136
11CA Rosario Central63-2-16–41181-1-64–144
12Deportivo Riestra72-1-43–7771-3-35–96
13Atletico Tucuman71-5-16–8870-2-52–152
14Independiente Rivadavia71-0-65–11371-2-48–145
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1River Plate140%0%0%0%0.00
2Argentinos Juniors140%0%0%0%0.00
3CA Barracas Central140%0%0%0%0.00
4Velez Sarsfield140%0%0%0%0.00
5Talleres Cordoba140%0%0%0%0.00
6CA Independiente140%0%0%0%0.00
7Instituto de Córdoba140%0%0%0%0.00
8CA Banfield140%0%0%0%0.00
9CA Huracan140%0%0%0%0.00
10Gimnasia La Plata140%0%0%0%0.00
11CA Rosario Central140%0%0%0%0.00
12Deportivo Riestra140%0%0%0%0.00
13Atletico Tucuman140%0%0%0%0.00
14Independiente Rivadavia140%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Godoy Cruz Antonio Tomba74-2-17–31475-0-29–315
2Estudiantes La Plata75-1-112–21673-2-27–711
3Defensa Y Justicia74-2-19–71473-3-18–612
4Boca Juniors75-2-013–61772-2-37–68
5Racing Club de Avellaneda73-1-310–61074-2-114–514
6Club Atlético Lanús72-2-39–9875-0-211–515
7Club Atlético Newell's Old Boys72-2-35–10874-1-28–513
8Club Atlético Unión72-2-39–9873-3-17–512
9CA Platense72-4-16–41072-2-34–108
10CA San Lorenzo73-2-25–51170-5-25–95
11Belgrano71-3-38–11672-2-311–108
12CA Central Cordoba SDE71-3-36–8671-2-44–125
13Sarmiento Junin71-1-56–9471-2-43–105
14Club Atletico Tigre71-1-54–11470-1-63–141
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Godoy Cruz Antonio Tomba140%0%0%0%0.00
2Estudiantes La Plata140%0%0%0%0.00
3Defensa Y Justicia140%0%0%0%0.00
4Boca Juniors140%0%0%0%0.00
5Racing Club de Avellaneda140%0%0%0%0.00
6Club Atlético Lanús140%0%0%0%0.00
7Club Atlético Newell's Old Boys140%0%0%0%0.00
8Club Atlético Unión140%0%0%0%0.00
9CA Platense140%0%0%0%0.00
10CA San Lorenzo140%0%0%0%0.00
11Belgrano140%0%0%0%0.00
12CA Central Cordoba SDE140%0%0%0%0.00
13Sarmiento Junin140%0%0%0%0.00
14Club Atletico Tigre140%0%0%0%0.00

Đội cuối bảng là Independiente Rivadavia với 8 điểm, hiệu số -12.

Toàn giải trung bình 2.26 bàn/trận sau 98 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Cúp Liên đoàn Argentina?
River Plate dẫn đầu Cúp Liên đoàn Argentina 2024 với 27 điểm sau 14 trận (7 thắng, 6 hòa, 1 thua, hiệu số +16), hơn Argentinos Juniors xếp thứ hai 1 điểm.
Cúp Liên đoàn Argentina mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 98 trận đã đấu, 14 đội ở Cúp Liên đoàn Argentina ghi tổng cộng 224 bàn, trung bình 2,29 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là River Plate (26 bàn).
Vua phá lưới Cúp Liên đoàn Argentina hiện tại là ai?
Miguel Borja (River Plate) dẫn đầu danh sách ghi bàn Cúp Liên đoàn Argentina 2024 với 13 bàn; xếp sau là Adrián Martínez (Racing Club de Avellaneda) với 12 bàn.
Đương kim vô địch Cúp Liên đoàn Argentina là đội nào?
Đương kim vô địch Cúp Liên đoàn Argentina là CA Rosario Central (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Boca Juniors với 2 lần.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:10 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com