
Chuỗi trận FIFA (nữ)
Mùa 2026cập nhật 10:58 19/04/2026
BXH Chuỗi trận FIFA (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
Brazil (nữ) đang dẫn đầu Chuỗi trận FIFA (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn Canada (nữ) 3 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Chuỗi trận FIFA (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 12–2 | +10 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7–2 | +5 | 6 | TTB | |
| 3 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3–9 | -6 | 1 | BBH | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2–11 | -9 | 1 | BBH |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 25–1 | +24 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7–8 | -1 | 6 | BTT | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 8–3 | +5 | 3 | TBB | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–29 | -28 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Brazil (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Canada (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Hàn Quốc (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Zambia (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brazil (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Canada (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Hàn Quốc (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Zambia (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Bờ Biển Ngà (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Mauritania (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Pakistan (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Quần đảo Turks và Caicos (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bờ Biển Ngà (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Mauritania (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Pakistan (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Quần đảo Turks và Caicos (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Zambia (nữ) với 1 điểm, hiệu số -9.
Toàn giải trung bình 3.43 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Chuỗi trận FIFA (nữ)?
- Brazil (nữ) dẫn đầu Chuỗi trận FIFA (nữ) 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +10), hơn Canada (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
- Chuỗi trận FIFA (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Chuỗi trận FIFA (nữ) ghi tổng cộng 24 bàn, trung bình 4,00 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Brazil (nữ) (12 bàn).
- Vua phá lưới Chuỗi trận FIFA (nữ) hiện tại là ai?
- Kerolin Nicoli (Brazil (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Chuỗi trận FIFA (nữ) 2026 với 2 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là Taina Maranhao (Brazil (nữ)) với 2 bàn.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:17 29/10/2026 (giờ Việt Nam).