
Phong độ 5 trận gần nhất: 2 thắng, 1 hòa, 2 thua.
Kết quả gần nhấtTất cả
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 2 | — |
Đội hình (15 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| — | Daniel Florentin Popescu | Thủ môn | — |
| — | St Radu | Hậu vệ | — |
| — | Petricau | Hậu vệ | — |
| — | Claudiu Maftei | Hậu vệ | 29 |
| — | Razvan Marian Negrescu | Hậu vệ | 31 |
| — | Bold | Tiền vệ | — |
| — | Hutanu | Tiền vệ | — |
| — | Andrei George Taban | Tiền vệ | — |
| — | Madalin Cosmin Popa | Tiền vệ | 34 |
| — | Adrian Nicolae Radu | Tiền đạo | — |
| — | Lancranjan | Không rõ | — |
| — | Letan | Không rõ | — |
| — | Chelaru | Không rõ | — |
| — | Al Preda | Không rõ | — |
| — | Ionut Cosmin Tatar | Không rõ | — |
Hỏi nhanh về trang này
- Metalurgistul Cugir đang có phong độ ra sao?
- 5 trận gần nhất Metalurgistul Cugir 2 thắng, 1 hòa, 2 thua; trận gần nhất ngày 23/10/2026 thắng Universitatea Alba Iulia 2-1 (Romanian Liga III).
- Đội hình Metalurgistul Cugir có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình Metalurgistul Cugir có 15 cầu thủ, tuổi trung bình 31,3.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:27 23/10/2026 (giờ Việt Nam).