
Phong độ 5 trận gần nhất: 0 thắng, 1 hòa, 4 thua.
Kết quả gần nhấtTất cả
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 5 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Đội hình (16 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 22 | Burtic | Thủ môn | — |
| 2 | Erich Norbert Wild | Hậu vệ | 31 |
| 6 | Cristian Adam Ilie Tugulescu | Hậu vệ | — |
| 5 | Oancia | Tiền vệ | — |
| 8 | Moraru | Tiền vệ | 26 |
| 10 | Bogdan Bozian | Tiền vệ | 39 |
| 15 | Mitre | Tiền vệ | — |
| 16 | Tambor | Tiền vệ | — |
| 11 | Dobre | Tiền đạo | — |
| 17 | Banatan | Tiền đạo | — |
| 18 | Onisor | Tiền đạo | — |
| 19 | Rachita | Tiền đạo | 24 |
| 23 | Arsene | Tiền đạo | — |
| — | Szep | Không rõ | — |
| — | Gombos | Không rõ | — |
| — | Gruia | Không rõ | — |
Hỏi nhanh về trang này
- ACS Progresul Pecica đang có phong độ ra sao?
- 5 trận gần nhất ACS Progresul Pecica 0 thắng, 1 hòa, 4 thua; trận gần nhất ngày 17/10/2026 thua Metalurgistul Cugir 1-2 (Romanian Liga III).
- Đội hình ACS Progresul Pecica có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình ACS Progresul Pecica có 16 cầu thủ, tuổi trung bình 30,0.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:53 22/10/2026 (giờ Việt Nam).