
Zhong Wenze là hậu vệ 19 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Guangdong Mingtu.
Tiểu sử Zhong Wenze
Zhong Wenze là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Guangdong Mingtu, quốc tịch China, sinh ngày 03/10/2007 và hiện 19 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 27 trận ra sân tại Chinese Football League 2, ghi 4 bàn và tổng cộng 2361 phút thi đấu. Điểm trung bình mùa này đạt 6,64. Cầu thủ thuận chân trái, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 100 nghìn € (2025). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 31/07/2024, từ Meizhou Hakka Youth sang Guangdong Mingtu.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
27Trận ra sân
26Đá chính
2.361Phút
4Bàn thắng
0Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
590Phút/bàn
11/39Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,64Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chinese Football League 2 | 2026 | — | 27 | 26 | 2.361 | 4 | 0 | 0 | 39 | 11 | 70% | 59% | 1 | 0 | 6,64 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 2.361 phút · điểm TB 6,64
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 11/39
- Sút trong vòng cấm
- 16
- Sút ngoài vòng cấm
- 23
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 12/23
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/31
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 600/850 (70%)
- Chuyền quyết định
- 26
- Tạt bóng chính xác
- 18/65 (27%)
- Chuyền dài chính xác
- 42/138 (30%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/34
- Cắt bóng
- 29
- Phá bóng
- 53
- Chặn cú sút
- 13
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 102/171 (59%)
- Không chiến thắng / thua
- 27 / 24
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 75 / 45
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 398
- Phạm lỗi
- 18
- Bị phạm lỗi
- 31
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/04/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/06/2025 | 17 | 100 nghìn € |
| 08/12/2025 | 18 | 50 nghìn € |
| 16/03/2026 | 18 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/07/2024 | Meizhou Hakka Youth | Guangdong Mingtu | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ44
- Kỹ thuật48
- Tư duy58
- Sức mạnh48
- Thể lực33