
Zhang Zhaozhi là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Guangxi Hengchen.
Tiểu sử Zhang Zhaozhi
Zhang Zhaozhi là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Guangxi Hengchen, mang quốc tịch Trung Quốc, hiện 22 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 8 trận, 312 phút thi đấu và điểm trung bình 5,50, trong đó 7 trận thuộc Hạng Nhất Trung Quốc và 1 trận thuộc Cúp FA Trung Quốc. Cao 188 cm, nặng 85 kg, giá trị thị trường được ghi nhận là 25 nghìn €. Giao dịch gần nhất là chuyển nhượng từ Meizhou Hakka sang Guangxi Hengchen vào ngày 08/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
3Đá chính
312Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,50Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Trung Quốc | 2026 | — | 7 | 2 | 222 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 72% | 47% | 1 | 0 | 6,29 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Trung Quốc · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 222 phút · điểm TB 6,29
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 47/65 (72%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/8 (12%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/19 (47%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 9 / 9
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 21
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/08/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/05/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | vs Shenzhen Juniors | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/09/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | @ Nantong Zhiyun | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | vs Yanbian Longding | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | @ Nanjing City | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/08/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | vs Meizhou Hakka | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/08/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | @ Guangdong Guangzhou Power | B 0-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/19 | 1 | 2/3 | — | 6,42 |
| 01/08/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | @ Ningbo Professional Football Club | T 4-2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0/1 | — | 6,07 |
| 26/07/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | vs Dingnan United | H 4-4 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19/23 | 0 | — | — | 5,97 |
| 18/07/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | vs Shaanxi Union | T 3-0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/6 | 0 | — | — | 6,78 |
| 30/05/2026 | Hạng Nhất Trung Quốc | vs Dingnan United | H 2-2 | 54 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 23/27 | 1 | 2/4 | — | 6,41 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/01/2023 | 18 | 25 nghìn € |
| 18/04/2023 | 19 | — |
| 16/06/2026 | 22 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/07/2026 | Meizhou Hakka | Guangxi Hengchen | Chuyển nhượng | — |
| 10/02/2026 | Henan FC | Meizhou Hakka | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2025 | Henan FC U20 | Henan FC | Chuyển nhượng | — |
| 10/03/2024 | Dingnan Ganlian U21 | Henan FC U20 | Chuyển nhượng | — |
| 30/10/2023 | Xi'an Hi-Tech Zone | Dingnan Ganlian U21 | Chuyển nhượng | — |
| 18/04/2023 | Ganzhou Ruishi | Xi'an Hi-Tech Zone | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2022 | Wuhan Three Towns U19 | Ganzhou Ruishi | Chuyển nhượng | — |