
Zdenek Toman
21Tuổi
180Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị
Zdenek Toman là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo SK Hanácká Slavia Kroměříž.
Tiểu sử Zdenek Toman
Zdenek Toman là hậu vệ 21 tuổi của câu lạc bộ SK Hanácká Slavia Kroměříž, mang quốc tịch Czech Republic. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 71 kg, thuận chân phải và sinh ngày 21/09/2005. Trong mùa hiện tại, Zdenek Toman đã ra sân 6 lần với 389 phút thi đấu và ghi 2 bàn, trong đó ở Chance Národní Liga là 5 trận và 1 bàn, ở Cúp Séc là 1 trận và 1 bàn. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 16/07/2025, từ FC Zbrojovka Brno B đến Kromeriz.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
389Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,46Bàn/90 phút
194Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chance Národní Liga | 2026-2027 | — | 5 | 4 | 360 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 29 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chance Národní Liga · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 360 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 29 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/12/2023 | 18 | 75 nghìn € |
| 04/06/2024 | 18 | 100 nghìn € |
| 22/09/2025 | 20 | 125 nghìn € |
| 21/12/2025 | 20 | 125 nghìn € |
| 19/05/2026 | 20 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/07/2025 | FC Zbrojovka Brno B | Kromeriz | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Brno U19 | FC Zbrojovka Brno B | Chuyển nhượng | — |
| 10/04/2022 | FC Zbrojovka Brno U17 | Brno U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | FC Zbrojovka Brno Youth | FC Zbrojovka Brno U17 | Chuyển nhượng | — |
| 07/08/2019 | FC Svratka Brno Youth | FC Zbrojovka Brno Youth | Chuyển nhượng | — |
| 13/08/2017 | TJ Tatran Bohunice Youth | FC Svratka Brno Youth | Chuyển nhượng | — |