
Zakaria Naidji là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo MC Alger.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
1Đá chính
86Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Algerian Ligue Professionnelle 1 | 2026-2027 | — | 3 | 1 | 86 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Algerian Ligue Professionnelle 1 · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 86 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/12/2016 | 21 | 200 nghìn € |
| 14/06/2017 | 22 | 275 nghìn € |
| 05/12/2017 | 22 | 275 nghìn € |
| 28/05/2018 | 23 | 450 nghìn € |
| 05/12/2018 | 23 | 600 nghìn € |
| 08/06/2019 | 24 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2019 | 24 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 650 nghìn € |
| 16/02/2021 | 26 | 600 nghìn € |
| 20/07/2021 | 26 | 500 nghìn € |
| 26/12/2021 | 26 | 700 nghìn € |
| 01/06/2022 | 27 | 800 nghìn € |
| 27/10/2022 | 27 | 900 nghìn € |
| 15/06/2023 | 28 | 800 nghìn € |
| 01/02/2024 | 29 | 1,3 triệu € |
| 25/06/2024 | 29 | 1,5 triệu € |
| 02/01/2025 | 29 | 1,5 triệu € |
| 25/06/2025 | 30 | 1,2 triệu € |
| 18/12/2025 | 30 | 1,0 triệu € |
| 22/03/2026 | 31 | 900 nghìn € |
| 10/06/2026 | 31 | 900 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2025; hiện tại 900 nghìn €.