Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Yoshiki Fujimoto

Ehime FCTiền đạoJPN
32Tuổi
178Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
225 nghìn €Giá trị

Yoshiki Fujimoto là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Ehime FC.

Tiểu sử Yoshiki Fujimoto

Yoshiki Fujimoto, 32 tuổi, là tiền đạo thi đấu cho Ehime FC và mang quốc tịch Japan. Cầu thủ cao 178 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 7 trận với 224 phút thi đấu, ghi 2 bàn, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 1,83. Đợt chuyển nhượng gần nhất có ngày 11/08/2025, khi cầu thủ rời Montedio Yamagata để về Ehime FC. Giá trị thị trường hiện là 225 nghìn €, giá trị cao nhất từng đạt 550 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

10Trận ra sân
2Đá chính
337Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,53Bàn/90 phút
168Phút/bàn
1/2Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
1,28Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—7019722100——00—
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup2026-2027—117200000——00—
J2/J3 100 Year Vision League2026—21680002183%40%006,40

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 197 phút

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
2
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 72 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 68 phút · điểm TB 6,40

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
20/24 (83%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/5 (40%)
Không chiến thắng / thua
2 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
8
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 05/08/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 50 nghìn €2017: 200 nghìn €2018: 125 nghìn €2019: 150 nghìn €2019: 250 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 325 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 300 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 450 nghìn €2023: 450 nghìn €2023: 450 nghìn €2024: 550 nghìn €2024: 450 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 275 nghìn €2026: 225 nghìn €20162026
Bảng số liệu (19 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
21/06/20162250 nghìn €
24/03/201723200 nghìn €
04/01/201823125 nghìn €
04/01/201924150 nghìn €
26/06/201925250 nghìn €
27/12/201925400 nghìn €
07/04/202026325 nghìn €
26/01/202126250 nghìn €
27/06/202127300 nghìn €
12/01/202227400 nghìn €
27/06/202228450 nghìn €
05/01/202328450 nghìn €
26/06/202329450 nghìn €
21/02/202430550 nghìn €
11/06/202430450 nghìn €
11/12/202430350 nghìn €
25/06/202531300 nghìn €
14/12/202531275 nghìn €
08/06/202632225 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 225 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
11/08/2025Montedio YamagataEhime FCChuyển nhượng—
08/01/2022Ehime FCMontedio YamagataChuyển nhượng—
31/01/2019Fagiano OkayamaEhime FCChuyển nhượng—
30/01/2019Ehime FCFagiano OkayamaCho mượn—
23/07/2018Fagiano OkayamaEhime FCChuyển nhượng—
31/01/2016Meiji UniversityFagiano OkayamaChuyển nhượng—
31/03/2012High School (Japan)Meiji UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ56
  • Kỹ thuật36
  • Tư duy54
  • Sức mạnh29
  • Thể lực38
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com