Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Yeon Je-Woon

32Tuổi
185Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
275 nghìn €Giá trị

Yeon Je-Woon là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Jeonbuk Hyundai Motors.

Tiểu sử Yeon Je-Woon

Yeon Je-Woon là hậu vệ người South Korea, hiện thi đấu cho Jeonbuk Hyundai Motors ở tuổi 32. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận, 208 phút thi đấu và điểm trung bình 6,79. Cao 185 cm, nặng 78 kg, thuận chân phải, giá trị thị trường hiện là 275 nghìn €, so với mức cao nhất 650 nghìn € (2020). Chuyển nhượng gần nhất là vụ chuyển từ Jeju SK FC sang Jeonbuk Hyundai Motors ngày 30/07/2024.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

9Trận ra sân
3Đá chính
298Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,03Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Hàn Quốc2026-2027—119000000——00—
Cúp C1 châu Á Elite2026-2027—00000000——00—
K League 12026—822080000091%55%006,79

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/08/2026

Cúp C1 châu Á Elite · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

K League 1 · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 208 phút · điểm TB 6,79

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
135/148 (91%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
9/16 (56%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
1
Phá bóng
14
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
10/18 (55%)
Không chiến thắng / thua
8 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 4
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
16
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 10/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Yeon Je-Woon · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
14/10/2026Cúp C1 châu Á Elite@ Vissel KobeB 0-2dự bị00000—0———
09/10/2026K League 1@ Daejeon Hana CitizenB 1-210000004/801/3—6,20
20/09/2026K League 1vs Gwangju Football ClubH 2-2dự bị00000—0———
16/09/2026Cúp C1 châu Á Elitevs Kashiwa ReysolT 2-1dự bị00000—0———
12/09/2026K League 1vs FC SeoulB 1-2830000035/3702/5—6,50
09/09/2026K League 1@ Gangwon FCH 1-1dự bị00000—0———
05/09/2026K League 1vs Pohang SteelersT 2-05000002/30——7,00
30/08/2026K League 1@ Incheon United ClubH 1-1dự bị00000—0———
25/08/2026K League 1@ Gimcheon Sangmu Football ClubH 0-0dự bị00000—0———
16/08/2026K League 1@ Bucheon FC 1995B 2-3dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 300 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 600 nghìn €2019: 600 nghìn €2020: 475 nghìn €2020: 650 nghìn €2020: 650 nghìn €2021: 600 nghìn €2021: 500 nghìn €2022: 475 nghìn €2022: 475 nghìn €2023: 425 nghìn €2023: 450 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 375 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 325 nghìn €2026: 275 nghìn €20172026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/201723300 nghìn €
31/01/201924400 nghìn €
31/07/201924600 nghìn €
28/12/201925600 nghìn €
07/04/202025475 nghìn €
22/06/202025650 nghìn €
20/12/202026650 nghìn €
21/06/202126600 nghìn €
25/12/202127500 nghìn €
17/06/202227475 nghìn €
26/12/202228475 nghìn €
22/06/202328425 nghìn €
18/12/202329450 nghìn €
13/06/202429400 nghìn €
04/12/202430375 nghìn €
02/06/202530350 nghìn €
15/12/202531325 nghìn €
20/05/202631275 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 275 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/07/2024Jeju SK FCJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
31/12/2022Seongnam FCJeju SK FCChuyển nhượng—
06/09/2022Gimcheon Sangmu Football ClubSeongnam FCCho mượn—
07/03/2021Seongnam FCGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2015Sun Moon UniversitySeongnam FCChuyển nhượng—
31/12/2012Seongnam Ilhwa Chunma U18Sun Moon UniversityChuyển nhượng—
31/12/2009Mokpo Jeil Middle SchoolSeongnam Ilhwa Chunma U18Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ32
  • Kỹ thuật35
  • Tư duy43
  • Sức mạnh65
  • Thể lực49
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com