
Yassine Bounou là thủ môn 35 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Al Hilal.
Tiểu sử Yassine Bounou
Yassine Bounou là thủ môn của Al Hilal, mang quốc tịch Morocco và hiện 35 tuổi. Cầu thủ cao 195 cm, nặng 78 kg, thuận chân trái và sinh ngày 05/04/1991. Ở mùa 2027, Yassine Bounou có 19 trận ra sân với 49 cứu thua, điểm trung bình 7,02 và tổng cộng 1740 phút thi đấu. Hợp đồng với Al Hilal có hiệu lực đến 29/06/2028, còn giá trị thị trường hiện là 3,0 triệu €, mức cao nhất đạt 18,0 triệu € vào năm 2022. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào 16/08/2023, khi Yassine Bounou rời Sevilla FC sang Al Hilal với phí 21,0 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 24/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (42 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/12/2012 | 21 | 300 nghìn € |
| 09/02/2013 | 21 | — |
| 06/08/2013 | 22 | 500 nghìn € |
| 16/04/2014 | 23 | — |
| 07/05/2014 | 23 | 250 nghìn € |
| 17/05/2014 | 23 | 300 nghìn € |
| 11/07/2014 | 23 | — |
| 07/01/2015 | 23 | 300 nghìn € |
| 30/06/2015 | 24 | 400 nghìn € |
| 19/11/2015 | 24 | 600 nghìn € |
| 21/02/2016 | 24 | 600 nghìn € |
| 14/07/2016 | 25 | 500 nghìn € |
| 26/10/2016 | 25 | 800 nghìn € |
| 23/01/2017 | 25 | 600 nghìn € |
| 28/06/2017 | 26 | 1,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 26 | 2,0 triệu € |
| 21/03/2018 | 26 | 3,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 27 | 3,0 triệu € |
| 30/10/2018 | 27 | 4,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 27 | 10,0 triệu € |
| 10/06/2019 | 28 | 5,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 28 | 5,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 4,0 triệu € |
| 22/07/2020 | 29 | 3,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 29 | 10,0 triệu € |
| 22/11/2020 | 29 | 15,0 triệu € |
| 04/01/2021 | 29 | 15,0 triệu € |
| 18/03/2021 | 29 | 18,0 triệu € |
| 09/06/2021 | 30 | 18,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 30 | 15,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 31 | 18,0 triệu € |
| 06/11/2022 | 31 | 15,0 triệu € |
| 22/03/2023 | 31 | 12,0 triệu € |
| 12/06/2023 | 32 | 12,0 triệu € |
| 23/10/2023 | 32 | 11,0 triệu € |
| 14/12/2023 | 32 | 11,0 triệu € |
| 03/06/2024 | 33 | 9,0 triệu € |
| 12/12/2024 | 33 | 7,0 triệu € |
| 09/03/2025 | 33 | 6,5 triệu € |
| 26/05/2025 | 34 | 5,5 triệu € |
| 17/12/2025 | 34 | 3,5 triệu € |
| 03/06/2026 | 35 | 3,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 18,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 3,0 triệu €.