
Yanis Ali Issoufou là tiền đạo 19 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Millwall.
Tiểu sử Yanis Ali Issoufou
Tiền đạo mang quốc tịch France, Yanis Ali Issoufou hiện thi đấu cho câu lạc bộ Millwall, sinh ngày 28/10/2006 và hiện 19 tuổi. Mùa 2026-2027 ghi nhận 5 trận ra sân và 129 phút thi đấu, với điểm trung bình 6,28; trong đó Hạng Nhất Anh có 4 trận và Cúp Liên đoàn Anh có 1 trận. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 31/08/2026, từ Montpellier Hérault SC sang Millwall. Giá trị thị trường là 1,0 triệu €, cao 182 cm, nặng 79 kg và thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
0Đá chính
129Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,28Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Anh | 2026-2027 | — | 4 | 0 | 101 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 77% | 31% | 0 | 0 | 6,34 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 28 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 85% | 0% | 0 | 0 | 6,01 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 101 phút · điểm TB 6,34
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 21/27 (77%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/2 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/16 (31%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 9
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 18
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 28 phút · điểm TB 6,01
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 6/7 (85%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/6 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 4
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 4
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Swansea City | B 0-1 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 1/3 | — | 6,13 |
| 10/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Preston North End | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs West Ham United | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Middlesbrough | H 2-2 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 0/2 | — | 6,46 |
| 12/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Blackburn Rovers | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/14 | 1 | 2/6 | — | 6,31 |
| 09/09/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Newcastle United | B 0-1 | 28 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6/7 | 0 | 0/6 | — | 6,01 |
| 05/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Bolton Wanderers | T 4-0 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6/9 | 1 | 2/5 | — | 6,47 |
| 29/08/2026 | Ligue 2 | vs Boulogne | H 0-0 | 29 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 9/13 | 1 | 3/5 | — | 6,75 |
| 22/08/2026 | Ligue 2 | @ USL Dunkerque | T 1-0 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1/4 | 2 | 2/6 | — | 6,85 |
| 15/08/2026 | Ligue 2 | @ Nancy | T 1-0 | 27 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 | 3/5 | 0 | 2/6 | — | 8,14 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/12/2023 | 17 | 500 nghìn € |
| 02/06/2024 | 17 | 300 nghìn € |
| 09/12/2024 | 18 | 300 nghìn € |
| 02/06/2025 | 18 | 200 nghìn € |
| 12/10/2025 | 18 | 100 nghìn € |
| 10/12/2025 | 19 | 100 nghìn € |
| 22/03/2026 | 19 | 800 nghìn € |
| 25/05/2026 | 19 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/08/2026 | Montpellier Hérault SC | Millwall | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Montpellier B | Montpellier Hérault SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Montpellier U19 | Montpellier B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Nîmes Olympique U17 | Montpellier U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Nîmes Olympique Jugend | Nîmes Olympique U17 | Chuyển nhượng | — |