Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Yan Jiahao

Shanghai ZetianTiền vệCHN
29Tuổi
181Chiều cao (cm)
84Cân nặng (kg)
—Giá trị

Yan Jiahao là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Shanghai Zetian.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

4Trận ra sân
4Đá chính
67Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
2,69Bàn/90 phút
33Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
1,35Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp FA Trung Quốc2026—446720100——001,35

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 67 phút · điểm TB 1,35

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/07/2026

Chỉ số 1 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Yan Jiahao · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
20/06/2026Cúp FA Trung Quốcvs Chengdu RongchengB 0-46700000—0——5,40

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 25 nghìn €2017: 25 nghìn €2017: 25 nghìn €2017: 25 nghìn €2019: 25 nghìn €2020: —20162020
Bảng số liệu (6 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
19/11/20161925 nghìn €
04/03/20172025 nghìn €
18/06/20172025 nghìn €
30/11/20172025 nghìn €
20/03/20192225 nghìn €
26/03/202023—

Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
01/09/2024Shanghai SecondShanghai ZetianChuyển nhượng—
26/02/2024Shanghai Tongji UniversityShanghai SecondChuyển nhượng—
31/12/2023Qingdao Hainiu ReservesGuizhou Guiyang AthleticChuyển nhượng—
23/08/2023Shanghai Mitsubishi Heavy Industries FlyShanghai Tongji UniversityChuyển nhượng—
31/03/2022Qingdao HainiuQingdao Hainiu ReservesChuyển nhượng—
09/08/2021Fuzhou HengxingShanghai Mitsubishi Heavy Industries FlyChuyển nhượng—
30/09/2020Free playerFuzhou HengxingChuyển nhượng—
31/12/2019Shanghai Shenxin(2003-2020)Free playerTrở lại—
25/02/2019GafanhaShanghai Shenxin(2003-2020)Chuyển nhượng—
31/12/2018Shanghai Shenxin ReservesShanghai Shenxin(2003-2020)Chuyển nhượng—
30/06/2018FC Jumilla B (- 2018)GafanhaChuyển nhượng—
31/12/2017Shanghai Shenxin(2003-2020)Shanghai Shenxin ReservesChuyển nhượng—
31/01/2017Shanghai Shenxin ReservesShanghai Shenxin(2003-2020)Chuyển nhượng—
23/06/2016Shanghai Shenxin(2003-2020)Shanghai Shenxin ReservesChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com