
Y. Alkan là tiền đạo 34 tuổi, hiện khoác áo Osmaniyespor.
Tiểu sử Y. Alkan
Y. Alkan là cầu thủ tiền đạo, quốc tịch Turkey, sinh ngày 03/03/1992 và hiện 34 tuổi, thi đấu cho Osmaniyespor. Cầu thủ cao 186 cm, thuận chân phải. Ở mùa hiện tại, cầu thủ ra sân 2 trận với tổng 33 phút thi đấu. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 300 nghìn € (2015). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Carsambaspor đến Osmaniyespor vào ngày 01/09/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
0Đá chính
48Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Third League | 2026-2027 | — | 3 | 0 | 48 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Third League · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 48 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/07/2015 | 23 | 300 nghìn € |
| 03/01/2016 | 23 | 250 nghìn € |
| 13/07/2016 | 24 | 100 nghìn € |
| 29/06/2017 | 25 | 100 nghìn € |
| 29/06/2018 | 26 | 50 nghìn € |
| 30/05/2021 | 29 | 50 nghìn € |
| 13/02/2022 | 29 | 75 nghìn € |
| 19/06/2022 | 30 | 100 nghìn € |
| 14/11/2022 | 30 | 50 nghìn € |
| 25/06/2023 | 31 | 100 nghìn € |
| 28/12/2023 | 31 | 100 nghìn € |
| 06/03/2024 | 32 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2015; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/09/2026 | Carsambaspor | Osmaniyespor | Chuyển nhượng | — |
| 24/02/2026 | Hacettepe Türk Metal 1963 Spor | Carsambaspor | Chuyển nhượng | — |
| 11/09/2025 | Mus SK | Hacettepe Türk Metal 1963 Spor | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2024 | Batman Petrolspor | Mus SK | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2024 | Etimesgut Belediye Spor | Batman Petrolspor | Chuyển nhượng | — |
| 17/08/2023 | Sanliurfaspor | Etimesgut Belediye Spor | Chuyển nhượng | — |
| 09/02/2023 | Yeni Malatyaspor | Sanliurfaspor | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Ergene Velimese | Yeni Malatyaspor | Cho mượn | — |
| 09/08/2021 | Yeni Malatyaspor | Ergene Velimese | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Fethiyespor | Yeni Malatyaspor | Cho mượn | — |
| 04/10/2020 | Yeni Malatyaspor | Fethiyespor | Chuyển nhượng | — |
| 03/10/2020 | Corum FK | Yeni Malatyaspor | Cho mượn | — |
| 03/08/2020 | Yeni Malatyaspor | Corum FK | Chuyển nhượng | — |
| 02/08/2020 | Kocaelispor | Yeni Malatyaspor | Cho mượn | — |
| 19/08/2019 | Yeni Malatyaspor | Kocaelispor | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2019 | Corum FK | Yeni Malatyaspor | Cho mượn | — |
| 30/06/2018 | Yeni Malatyaspor | Corum FK | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2018 | Diyarbakirspor | Yeni Malatyaspor | Cho mượn | — |
| 05/09/2017 | Yeni Malatyaspor | Diyarbakirspor | Chuyển nhượng | — |
| 04/09/2017 | Yeni Orduspor | Yeni Malatyaspor | Cho mượn | — |