
Wu Xinghan là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Tianjin Jinmen Tiger.
Tiểu sử Wu Xinghan
Wu Xinghan là hậu vệ thi đấu cho Tianjin Jinmen Tiger, quốc tịch China, sinh ngày 24/02/1993 và hiện 33 tuổi. Mùa 2026, cầu thủ có 19 trận ra sân với 1 bàn thắng và tổng 822 phút thi đấu, trong đó Siêu hạng Trung Quốc ghi 18 trận và 1 bàn, Cúp FA Trung Quốc 1 trận. Cao 183 cm, nặng 70 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, cao nhất đạt 500 nghìn € vào năm 2022. Ngày 24/02/2026, cầu thủ chuyển từ Shandong Taishan về Tianjin Jinmen Tiger, hợp đồng kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/03/2012 | 19 | 25 nghìn € |
| 05/05/2013 | 20 | 50 nghìn € |
| 13/05/2013 | 20 | 75 nghìn € |
| 24/07/2013 | 20 | 100 nghìn € |
| 14/11/2013 | 20 | 175 nghìn € |
| 16/04/2014 | 21 | 125 nghìn € |
| 06/07/2014 | 21 | 100 nghìn € |
| 03/11/2014 | 21 | 200 nghìn € |
| 04/06/2015 | 22 | 200 nghìn € |
| 31/10/2015 | 22 | 200 nghìn € |
| 19/06/2016 | 23 | 250 nghìn € |
| 19/11/2016 | 23 | 200 nghìn € |
| 04/03/2017 | 24 | 200 nghìn € |
| 18/06/2017 | 24 | 350 nghìn € |
| 30/11/2017 | 24 | 375 nghìn € |
| 04/06/2018 | 25 | 375 nghìn € |
| 08/12/2018 | 25 | 425 nghìn € |
| 04/09/2019 | 26 | 375 nghìn € |
| 26/12/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 325 nghìn € |
| 25/12/2020 | 27 | 425 nghìn € |
| 22/08/2021 | 28 | 475 nghìn € |
| 16/01/2022 | 28 | 500 nghìn € |
| 27/05/2022 | 29 | 375 nghìn € |
| 12/01/2023 | 29 | 350 nghìn € |
| 25/06/2023 | 30 | 200 nghìn € |
| 13/12/2023 | 30 | 100 nghìn € |
| 03/06/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 10/12/2024 | 31 | 175 nghìn € |
| 18/06/2025 | 32 | 125 nghìn € |
| 16/12/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 07/06/2026 | 33 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 50 nghìn €.