
Wu Xi là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Shanghai Shenhua.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/03/2012 | 23 | 250 nghìn € |
| 05/05/2013 | 24 | 100 nghìn € |
| 13/05/2013 | 24 | 125 nghìn € |
| 17/05/2013 | 24 | 150 nghìn € |
| 21/07/2013 | 24 | 250 nghìn € |
| 29/07/2013 | 24 | 275 nghìn € |
| 06/07/2014 | 25 | 350 nghìn € |
| 08/09/2014 | 25 | 525 nghìn € |
| 03/11/2014 | 25 | 600 nghìn € |
| 30/01/2015 | 25 | 850 nghìn € |
| 04/06/2015 | 26 | 850 nghìn € |
| 31/10/2015 | 26 | 850 nghìn € |
| 23/05/2016 | 27 | 750 nghìn € |
| 19/06/2016 | 27 | 725 nghìn € |
| 19/11/2016 | 27 | 800 nghìn € |
| 04/03/2017 | 28 | 800 nghìn € |
| 18/06/2017 | 28 | 725 nghìn € |
| 30/11/2017 | 28 | 700 nghìn € |
| 04/06/2018 | 29 | 700 nghìn € |
| 08/12/2018 | 29 | 725 nghìn € |
| 20/03/2019 | 30 | 800 nghìn € |
| 04/09/2019 | 30 | 800 nghìn € |
| 26/12/2019 | 30 | 850 nghìn € |
| 07/04/2020 | 31 | 675 nghìn € |
| 25/12/2020 | 31 | 700 nghìn € |
| 22/08/2021 | 32 | 650 nghìn € |
| 16/01/2022 | 32 | 550 nghìn € |
| 27/05/2022 | 33 | 350 nghìn € |
| 12/01/2023 | 33 | 150 nghìn € |
| 25/06/2023 | 34 | 100 nghìn € |
| 13/12/2023 | 34 | 75 nghìn € |
| 03/06/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 10/12/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 18/06/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 16/12/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 07/06/2026 | 37 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 850 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 25 nghìn €.