
Wilfried Zaha là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch CIV, hiện khoác áo Charlotte FC.
Tiểu sử Wilfried Zaha
Wilfried Zaha là tiền đạo người Ivory Coast, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Charlotte FC và có tuổi 33. Anh cao 180 cm, nặng 66 kg và thuận chân phải. Tại MLS mùa 2026, anh đã có 13 trận ra sân với 3 bàn thắng, 1 kiến tạo và tổng cộng 1162 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại của anh là 3,5 triệu €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 55,0 triệu € vào năm 2019. Ngày 30/01/2025, anh chuyển từ Galatasaray đến Charlotte FC với phí 3,8 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (40 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/10/2010 | 17 | 750 nghìn € |
| 06/02/2012 | 19 | 2,5 triệu € |
| 21/06/2012 | 19 | 3,5 triệu € |
| 01/03/2013 | 20 | 12,0 triệu € |
| 01/07/2013 | 20 | 12,0 triệu € |
| 14/01/2014 | 21 | 9,0 triệu € |
| 04/02/2014 | 21 | 8,0 triệu € |
| 11/08/2014 | 21 | 8,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 22 | 6,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 22 | 6,0 triệu € |
| 08/02/2016 | 23 | 8,0 triệu € |
| 31/07/2016 | 23 | 9,0 triệu € |
| 19/02/2017 | 24 | 12,0 triệu € |
| 27/06/2017 | 24 | 18,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 25 | 25,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 25 | 30,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 26 | 35,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 26 | 45,0 triệu € |
| 11/09/2019 | 26 | 55,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 27 | 55,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 44,0 triệu € |
| 12/10/2020 | 27 | 50,0 triệu € |
| 17/03/2021 | 28 | 45,0 triệu € |
| 07/06/2021 | 28 | 45,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 29 | 40,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 29 | 38,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 29 | 32,0 triệu € |
| 15/03/2023 | 30 | 27,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 30 | 22,0 triệu € |
| 26/09/2023 | 30 | 20,0 triệu € |
| 20/12/2023 | 31 | 17,0 triệu € |
| 14/03/2024 | 31 | 14,0 triệu € |
| 30/05/2024 | 31 | 11,0 triệu € |
| 06/10/2024 | 31 | 10,0 triệu € |
| 09/12/2024 | 32 | 8,0 triệu € |
| 16/04/2025 | 32 | 6,0 triệu € |
| 04/06/2025 | 32 | 5,0 triệu € |
| 10/12/2025 | 33 | 4,0 triệu € |
| 01/06/2026 | 33 | 3,5 triệu € |
| 05/10/2026 | 33 | 2,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 55,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 3,5 triệu €.