
Wiktor Niewiarowski là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Gornik Leczna.
Tiểu sử Wiktor Niewiarowski
Wiktor Niewiarowski là tiền vệ của Gornik Leczna, mang quốc tịch Poland, hiện 25 tuổi và sinh ngày 22/09/2001. Cao 177 cm và nặng 75 kg, cầu thủ thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại Poland Liga 2, Wiktor Niewiarowski ra sân 4 trận với 59 phút thi đấu. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 250 nghìn € vào năm 2023, hợp đồng đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 30/06/2026, khi cầu thủ rời Slask Wroclaw để gia nhập Gornik Leczna.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
0Đá chính
59Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Poland Liga 2 | 2026-2027 | — | 4 | 0 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Poland Liga 2 · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 59 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/12/2023 | 22 | 250 nghìn € |
| 20/06/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 04/12/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 05/06/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 07/08/2025 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Slask Wroclaw | Gornik Leczna | Chuyển nhượng | — |
| 05/02/2026 | Slask Wroclaw II | Slask Wroclaw | Chuyển nhượng | — |
| 07/08/2025 | GKS Tychy | Slask Wroclaw II | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2023 | Podlasie Biala Podlaska | GKS Tychy | Chuyển nhượng | — |
| 09/01/2023 | Polonia Warsaw II | Podlasie Biala Podlaska | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Polonia Warszawa | Polonia Warsaw II | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2020 | MKS Polonia Warszawa | Polonia Warszawa | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | Polonia Warszawa Youth | MKS Polonia Warszawa | Chuyển nhượng | — |
| 27/08/2017 | Polonia Warsaw U17 | Polonia Warszawa Youth | Chuyển nhượng | — |
| 30/04/2017 | Polonia Warsaw Youth | Polonia Warsaw U17 | Chuyển nhượng | — |