
Wieke Hendrikje Maria Kaptein
21Tuổi
171Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
60 nghìn €Giá trị
Wieke Hendrikje Maria Kaptein là tiền đạo 21 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo Chelsea FC Women.
Tiểu sử Wieke Hendrikje Maria Kaptein
Wieke Hendrikje Maria Kaptein là tiền đạo của Chelsea FC (nữ), quốc tịch Netherlands, 21 tuổi và sinh ngày 29/08/2005. Cầu thủ cao 171 cm và nặng 66 kg. Trong mùa 2026-2027, Wieke Hendrikje Maria Kaptein có 10 trận với 779 phút thi đấu, ghi 1 bàn, kiến tạo 2 lần và đạt điểm trung bình 6,84. Ở Ngoại hạng Anh (nữ), cầu thủ có 6 trận và 2 kiến tạo; ở Cúp C1 châu Âu (nữ), có 4 trận và 1 bàn. Giá trị thị trường là 60 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
10Đá chính
848Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,11Bàn/90 phút
848Phút/bàn
4/9Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,79Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| English FA Women's Super League | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 543 | 0 | 0 | 2 | 5 | 1 | 84% | 48% | 2 | 0 | 6,77 |
| UEFA Women's Champions League | 2026-2027 | — | 4 | 3 | 305 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | 78% | 60% | 0 | 0 | 6,83 |
Chỉ số chi tiết từng giải
English FA Women's Super League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 543 phút · điểm TB 6,77
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 1/5
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 4/11
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 234/277 (84%)
- Chuyền quyết định
- 15
- Tạt bóng chính xác
- 6/14 (42%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/8 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/17
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 27/56 (48%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 23 / 25
- Bị tước bóng
- 8
- Mất quyền kiểm soát
- 76
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/10/2026
UEFA Women's Champions League · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 305 phút · điểm TB 6,83
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/4
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 109/138 (78%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 2/10 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/6 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/12
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 23/38 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 20 / 14
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 50
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/10/2026