Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Wang Ziteng

Chengdu Rongcheng BHậu vệCHN
21Tuổi
177Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
—Giá trị

Wang Ziteng là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Chengdu Rongcheng B.

Tiểu sử Wang Ziteng

Wang Ziteng là hậu vệ người Trung Quốc, hiện thi đấu cho Chengdu Rongcheng B, 21 tuổi, sinh ngày 05/05/2005. Cao 177 cm, nặng 70 kg. Ở Chinese Football League 2 mùa 2026, cầu thủ có 24 trận và 2040 phút thi đấu. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2029. Mục chuyển nhượng ghi nhận ngày 31/01/2025, từ Chengdu Rongcheng U20 sang Chengdu Rongcheng.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

24Trận ra sân
24Đá chính
2.040Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
6/0Vàng/Đỏ
6,48Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Chinese Football League 22026—24242.0400002179%61%606,48

Chỉ số chi tiết từng giải

Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 24 trận ra sân, 2.040 phút · điểm TB 6,48

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
9/13
Đá phạt (bàn / sút)
0/27
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
889/1120 (79%)
Chuyền quyết định
16
Tạt bóng chính xác
13/58 (22%)
Chuyền dài chính xác
82/191 (42%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/38
Cắt bóng
26
Phá bóng
76
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
82/134 (61%)
Không chiến thắng / thua
8 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
74 / 45
Bị tước bóng
10
Mất quyền kiểm soát
370
Phạm lỗi
30
Bị phạm lỗi
27

Kỷ luật

Thẻ vàng
6
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Wang Ziteng · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
13/10/2026Chinese Football League 2vs Qingdao Red LionsH 1-1900010144/5701/3V6,76
06/10/2026Chinese Football League 2@ Beijing ITB 0-2890000158/7713/8—5,84
19/09/2026Chinese Football League 2vs Tai'an TiankuangH 1-1840000225/3212/4V6,16
12/09/2026Chinese Football League 2@ Haimen CodionH 1-1450000014/2033/5V5,62
23/08/2026Chinese Football League 2vs Jiangxi LushanB 0-1380000029/3234/6—6,93
16/08/2026Chinese Football League 2@ Guizhou Guiyang AthleticH 0-0900000021/2911/4—6,37
08/08/2026Chinese Football League 2vs Hubei IstarT 3-2900000147/6222/6—6,11
27/07/2026Chinese Football League 2@ Guangdong MingtuB 0-2900000254/6323/7V6,55
19/07/2026Chinese Football League 2@ Hangzhou Linping WuyueH 0-0900000037/5359/12—6,21
11/07/2026Chinese Football League 2@ Ganzhou RuishiH 1-1900000240/5323/5—6,73

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/01/2025Chengdu Rongcheng U20Chengdu RongchengChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ40
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy55
  • Sức mạnh57
  • Thể lực49
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com