Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Wang Zhenghao

26Tuổi
181Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Wang Zhenghao là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Tianjin Jinmen Tiger.

Tiểu sử Wang Zhenghao

Wang Zhenghao là hậu vệ thi đấu cho Tianjin Jinmen Tiger, mang quốc tịch China, sinh ngày 28/06/2000 và hiện 26 tuổi. Cầu thủ cao 181 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026, cầu thủ có 18 trận ra sân với 961 phút, 1 bàn, 2 kiến tạo và điểm trung bình 6,95. Ở Siêu hạng Trung Quốc có 17 trận và 2 kiến tạo, còn tại Cúp FA Trung Quốc có 1 trận và 1 bàn. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất đạt 125 nghìn € (2024), hợp đồng đến 30/12/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

18Trận ra sân
12Đá chính
961Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
961Phút/bàn
0/2Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,95Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Siêu hạng Trung Quốc2026—17118710022077%52%106,95
Cúp FA Trung Quốc2026—119010000——007,00

Chỉ số chi tiết từng giải

Siêu hạng Trung Quốc · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 871 phút · điểm TB 6,95

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
5/9
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
255/330 (77%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
1/2 (50%)
Chuyền dài chính xác
29/71 (40%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/17
Cắt bóng
4
Phá bóng
37
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
45/86 (52%)
Không chiến thắng / thua
19 / 22
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
26 / 19
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
106
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/10/2026

Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 7,00

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Wang Zhenghao · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/10/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Henan FCT 1-060000008/1101/4—6,90
10/10/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Chengdu RongchengT 1-068000009/1222/3—7,08
12/09/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Liaoning TierenT 1-014000000/10——6,99
06/09/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Zhejiang Professional FCT 2-1dự bị00000—0———
29/08/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Qingdao West CoastH 1-1dự bị00000—0———
22/08/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Wuhan Three TownsH 0-0dự bị00000—0———
15/08/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Beijing GuoanB 2-4620010018/2715/10—5,34
09/08/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Shandong TaishanB 1-2800000032/3922/3—6,62
01/08/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Yunnan YukunT 3-2760000052/5544/4—6,45
25/07/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Qingdao HainiuT 2-029000003/501/5—7,12

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 25 nghìn €2019: 50 nghìn €2019: 25 nghìn €2020: 25 nghìn €2021: 25 nghìn €2022: 25 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 75 nghìn €2023: 50 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 75 nghìn €2026: 100 nghìn €20192026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/03/20191825 nghìn €
04/09/20191950 nghìn €
26/12/20191925 nghìn €
25/12/20202025 nghìn €
22/08/20212125 nghìn €
16/01/20222125 nghìn €
12/01/202322100 nghìn €
25/06/20232275 nghìn €
13/12/20232350 nghìn €
03/06/202423125 nghìn €
10/12/202424100 nghìn €
18/06/202524100 nghìn €
16/12/20252575 nghìn €
07/06/202625100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 100 nghìn €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com