
Vladislav Fedosov
Vladislav Fedosov là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo Slutsksakhar Slutsk.
Tiểu sử Vladislav Fedosov
Vladislav Fedosov là tiền đạo người Belarus, 29 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Slutsksakhar Slutsk. Cầu thủ cao 192 cm và nặng 64 kg. Ở mùa hiện tại, cầu thủ ghi 7 bàn và 4 kiến tạo trong 25 trận ra sân với 290 phút thi đấu; tại Belarusian Cup, cầu thủ có 1 trận ra sân. Giá trị thị trường được ghi là 175 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2019. Hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 30/12/2026, và cầu thủ chuyển đến Slutsksakhar Slutsk từ Dnepr Mogilev vào ngày 26/01/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belarusian First League | 2026 | — | 25 | 22 | 290 | 7 | 0 | 4 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Belarusian Cup | — | — | 1 | 0 | 32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belarusian First League · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 290 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 7
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 4
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Belarusian Cup · 1 trận ra sân, 32 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/06/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/05/2018 | 20 | 100 nghìn € |
| 03/12/2018 | 20 | 150 nghìn € |
| 24/07/2019 | 21 | 200 nghìn € |
| 08/12/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 02/07/2020 | 22 | 100 nghìn € |
| 07/12/2020 | 22 | 100 nghìn € |
| 24/06/2021 | 23 | 100 nghìn € |
| 01/12/2021 | 23 | 100 nghìn € |
| 29/11/2022 | 24 | 50 nghìn € |
| 10/07/2023 | 25 | 100 nghìn € |
| 05/12/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 01/07/2024 | 26 | 150 nghìn € |
| 05/12/2024 | 26 | 125 nghìn € |
| 18/06/2025 | 27 | 125 nghìn € |
| 04/12/2025 | 27 | 175 nghìn € |
| 28/06/2026 | 28 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 175 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/01/2026 | Dnepr Mogilev | Slutsksakhar Slutsk | Chuyển nhượng | — |
| 18/02/2025 | FC Molodechno | Dnepr Mogilev | Chuyển nhượng | — |
| 25/01/2024 | FK Orsha | FC Molodechno | Chuyển nhượng | — |
| 14/02/2023 | Volna Pinsk | FK Orsha | Chuyển nhượng | — |
| 05/08/2022 | Neftchi Kochkor-Ata | Volna Pinsk | Chuyển nhượng | — |
| 19/03/2022 | Dnepr Mogilev | Neftchi Kochkor-Ata | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2021 | FC Gazovik Vitebsk | Dnepr Mogilev | Chuyển nhượng | — |
| 05/03/2019 | Dnepr Mogilev | FC Gazovik Vitebsk | Hết hạn mượn | — |
| 31/12/2016 | Dnepr Mogilev II | Dnepr Mogilev | Chuyển nhượng | — |