
Vladimir Rodić là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch MNE, hiện khoác áo Buxoro FK.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/12/2013 | 20 | 200 nghìn € |
| 10/11/2014 | 21 | 350 nghìn € |
| 14/06/2015 | 21 | 500 nghìn € |
| 15/08/2015 | 21 | 600 nghìn € |
| 28/11/2015 | 22 | 750 nghìn € |
| 16/06/2016 | 22 | 600 nghìn € |
| 03/05/2017 | 23 | 500 nghìn € |
| 17/12/2017 | 24 | 400 nghìn € |
| 01/06/2018 | 24 | 400 nghìn € |
| 15/01/2019 | 25 | 600 nghìn € |
| 27/06/2019 | 25 | 350 nghìn € |
| 19/11/2019 | 26 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 400 nghìn € |
| 04/08/2020 | 26 | 300 nghìn € |
| 30/12/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 08/06/2021 | 27 | 300 nghìn € |
| 16/09/2021 | 28 | 400 nghìn € |
| 16/12/2021 | 28 | 300 nghìn € |
| 28/06/2022 | 28 | 350 nghìn € |
| 27/12/2022 | 29 | 400 nghìn € |
| 26/06/2023 | 29 | 300 nghìn € |
| 07/12/2023 | 30 | 400 nghìn € |
| 11/07/2024 | 30 | 375 nghìn € |
| 26/12/2024 | 31 | 225 nghìn € |
| 17/06/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 18/11/2025 | 32 | 175 nghìn € |
| 12/05/2026 | 32 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 175 nghìn €.