Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

vlad bogdan

Chindia TargovisteTiền đạo
23Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

vlad bogdan là tiền đạo 23 tuổi, hiện khoác áo Chindia Targoviste.

Tiểu sử vlad bogdan

vlad bogdan là tiền đạo người Romania, 23 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Chindia Targoviste. Anh sinh ngày 11/06/2003 và có chân thuận là chân trái. Trong mùa 2026-2027, anh ghi 1 bàn sau 7 trận và 375 phút thi đấu tại Romanian Liga II. Giá trị thị trường của anh là 250 nghìn €. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2026, khi anh chuyển từ AFC ASA Targu Mures sang Chindia Targoviste.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

8Trận ra sân
6Đá chính
465Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,19Bàn/90 phút
465Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Romanian Liga II2026-2027—8646510000——00—
Romanian Cup2026-2027—00000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 465 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Romanian Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 02/09/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 25 nghìn €2021: 50 nghìn €2021: 25 nghìn €2022: 75 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 75 nghìn €20202024
Bảng số liệu (8 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
21/12/20201725 nghìn €
04/06/20211750 nghìn €
21/12/20211825 nghìn €
06/06/20221875 nghìn €
20/12/20221950 nghìn €
22/06/20232050 nghìn €
12/12/20232075 nghìn €
29/05/20242075 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026AFC ASA Targu MuresChindia TargovisteChuyển nhượng—
30/06/2025CS Unirea UngheniAFC ASA Targu MuresChuyển nhượng—
23/08/2024Petrolul PloiestiCS Unirea UngheniChuyển nhượng—
29/06/2024MetaloglobusPetrolul PloiestiCho mượn—
30/07/2023Petrolul PloiestiMetaloglobusChuyển nhượng—
29/06/2023Unirea DejPetrolul PloiestiCho mượn—
30/06/2021Petrolul PloiestiUnirea DejChuyển nhượng—
30/06/2020Viitorul ClujPetrolul PloiestiChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com