
Virgil Misidjan là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch SUR, hiện khoác áo RKC Waalwijk.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/02/2012 | 18 | 50 nghìn € |
| 24/07/2012 | 19 | 400 nghìn € |
| 17/06/2013 | 19 | 400 nghìn € |
| 18/08/2013 | 20 | 1,0 triệu € |
| 20/10/2013 | 20 | 2,0 triệu € |
| 26/12/2013 | 20 | 3,0 triệu € |
| 26/07/2015 | 22 | 3,5 triệu € |
| 16/12/2015 | 22 | 3,4 triệu € |
| 31/07/2016 | 23 | 3,4 triệu € |
| 27/01/2017 | 23 | 3,6 triệu € |
| 22/08/2017 | 24 | 3,6 triệu € |
| 08/02/2018 | 24 | 5,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 25 | 6,0 triệu € |
| 04/06/2019 | 25 | 3,5 triệu € |
| 12/12/2019 | 26 | 2,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 2,0 triệu € |
| 14/07/2020 | 26 | 1,2 triệu € |
| 17/11/2020 | 27 | 1,0 triệu € |
| 18/05/2021 | 27 | 1,0 triệu € |
| 04/01/2022 | 28 | 800 nghìn € |
| 07/06/2022 | 28 | 800 nghìn € |
| 10/11/2022 | 29 | 1,3 triệu € |
| 16/03/2023 | 29 | 2,0 triệu € |
| 22/06/2023 | 29 | 3,0 triệu € |
| 14/12/2023 | 30 | 2,7 triệu € |
| 03/06/2024 | 30 | 2,3 triệu € |
| 22/12/2024 | 31 | 1,5 triệu € |
| 27/05/2025 | 31 | 700 nghìn € |
| 01/12/2025 | 32 | 600 nghìn € |
| 27/05/2026 | 32 | 400 nghìn € |
| 01/10/2026 | 33 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 6,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 250 nghìn €.