
Vedran Celjak là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo Rudes.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (35 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/02/2009 | 17 | 50 nghìn € |
| 27/09/2009 | 18 | 150 nghìn € |
| 29/01/2010 | 18 | 300 nghìn € |
| 04/10/2010 | 19 | 300 nghìn € |
| 20/06/2011 | 19 | 300 nghìn € |
| 28/12/2011 | 20 | 225 nghìn € |
| 12/05/2012 | 20 | 225 nghìn € |
| 25/12/2012 | 21 | 200 nghìn € |
| 29/06/2013 | 21 | 200 nghìn € |
| 28/01/2014 | 22 | 150 nghìn € |
| 16/07/2014 | 22 | 200 nghìn € |
| 22/01/2015 | 23 | 200 nghìn € |
| 24/06/2015 | 23 | 150 nghìn € |
| 13/01/2016 | 24 | 200 nghìn € |
| 14/06/2016 | 24 | 225 nghìn € |
| 11/12/2016 | 25 | 250 nghìn € |
| 19/06/2017 | 25 | 225 nghìn € |
| 17/12/2017 | 26 | 200 nghìn € |
| 18/06/2018 | 26 | 175 nghìn € |
| 13/12/2018 | 27 | 175 nghìn € |
| 19/06/2019 | 27 | 200 nghìn € |
| 19/12/2019 | 28 | 150 nghìn € |
| 23/07/2020 | 28 | 150 nghìn € |
| 10/01/2021 | 29 | 175 nghìn € |
| 20/06/2021 | 29 | 225 nghìn € |
| 19/12/2021 | 30 | 225 nghìn € |
| 19/06/2022 | 30 | 275 nghìn € |
| 18/12/2022 | 31 | 300 nghìn € |
| 18/06/2023 | 31 | 375 nghìn € |
| 26/12/2023 | 32 | 350 nghìn € |
| 02/06/2024 | 32 | 250 nghìn € |
| 18/12/2024 | 33 | 225 nghìn € |
| 03/04/2025 | 33 | 175 nghìn € |
| 29/12/2025 | 34 | 150 nghìn € |
| 25/06/2026 | 34 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 375 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 150 nghìn €.