
Vanja Vlahovic là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Mantova.
Tiểu sử Vanja Vlahovic
Vanja Vlahovic là tiền vệ 22 tuổi của Mantova, mang quốc tịch Serbia. Ở mùa 2026-2027, anh có 5 trận ra sân, ghi 2 bàn, kiến tạo 1 lần và tích lũy 171 phút thi đấu, điểm trung bình 7,25. Anh cao 184 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện tại được ghi nhận là 3,8 triệu €, còn mức cao nhất đạt 6,0 triệu € vào năm 2025. Thương vụ gần nhất là chuyển nhượng ngày 20/08/2026 từ Atalanta U23 đến Mantova, hợp đồng kéo đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
1Đá chính
171Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
1,05Bàn/90 phút
85Phút/bàn
3/8Sút trúng/sút
69%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,25Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 4 | 1 | 141 | 2 | 0 | 1 | 8 | 3 | 66% | 33% | 0 | 0 | 7,50 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 80% | 0% | 0 | 0 | 6,25 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 141 phút · điểm TB 7,50
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 3/8
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/1/2
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 12/18 (66%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 2/2 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/12 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 4
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 10
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/09/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 30 phút · điểm TB 6,25
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 4/5 (80%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/2 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 1
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/09/2026 | Serie B | vs Pisa | H 2-2 | 26 | 1 | 0 | 4 | 1 | 1 | 1/3 | 0 | 1/2 | — | 8,13 |
| 13/09/2026 | Serie B | vs Sampdoria | T 2-0 | 35 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2/2 | 0 | 0/2 | — | 6,63 |
| 06/09/2026 | Serie B | @ Cesena | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 5/7 | 0 | 1/2 | — | 6,78 |
| 03/09/2026 | Cúp Quốc gia Ý | @ Palermo | B 2-5 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/5 | 0 | 0/2 | — | 6,25 |
| 31/08/2026 | Serie B | vs Empoli | T 3-1 | 35 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 4/6 | 0 | 2/6 | — | 8,44 |
| 23/08/2026 | Serie B | @ Carrarese | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/05/2026 | Serie B | vs Venezia | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/04/2026 | Serie B | vs Mantova | B 0-2 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | — | — | 6,29 |
| 07/04/2026 | Serie B | @ Carrarese | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/03/2026 | Serie B | @ Juve Stabia | B 1-3 | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2/4 | 0 | 1/2 | — | 6,24 |