
Valentin Crețu là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo Fotbal Club FCSB.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (38 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/11/2011 | 22 | 250 nghìn € |
| 31/03/2012 | 23 | 600 nghìn € |
| 20/08/2012 | 23 | 500 nghìn € |
| 11/12/2012 | 23 | 450 nghìn € |
| 18/08/2013 | 24 | 400 nghìn € |
| 29/12/2013 | 24 | 400 nghìn € |
| 11/06/2014 | 25 | 400 nghìn € |
| 15/09/2014 | 25 | 500 nghìn € |
| 14/12/2014 | 25 | 600 nghìn € |
| 22/03/2015 | 26 | 500 nghìn € |
| 31/05/2015 | 26 | 500 nghìn € |
| 06/12/2015 | 26 | 200 nghìn € |
| 07/02/2016 | 27 | 200 nghìn € |
| 30/06/2016 | 27 | 200 nghìn € |
| 27/09/2016 | 27 | 300 nghìn € |
| 20/12/2016 | 27 | 700 nghìn € |
| 16/06/2017 | 28 | 550 nghìn € |
| 26/12/2017 | 28 | 450 nghìn € |
| 13/06/2018 | 29 | 350 nghìn € |
| 22/12/2018 | 29 | 450 nghìn € |
| 17/06/2019 | 30 | 550 nghìn € |
| 20/12/2019 | 30 | 700 nghìn € |
| 07/04/2020 | 31 | 550 nghìn € |
| 04/08/2020 | 31 | 700 nghìn € |
| 17/12/2020 | 31 | 900 nghìn € |
| 20/03/2021 | 32 | 750 nghìn € |
| 02/06/2021 | 32 | 750 nghìn € |
| 21/12/2021 | 32 | 750 nghìn € |
| 02/06/2022 | 33 | 600 nghìn € |
| 29/09/2022 | 33 | 500 nghìn € |
| 20/12/2022 | 33 | 400 nghìn € |
| 14/06/2023 | 34 | 250 nghìn € |
| 21/12/2023 | 34 | 250 nghìn € |
| 04/06/2024 | 35 | 200 nghìn € |
| 18/12/2024 | 35 | 175 nghìn € |
| 09/06/2025 | 36 | 175 nghìn € |
| 18/12/2025 | 36 | 150 nghìn € |
| 07/06/2026 | 37 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 100 nghìn €.