
Valdívia là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Jeonnam Dragons.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2014 | 19 | 800 nghìn € |
| 31/01/2015 | 20 | 1,5 triệu € |
| 30/05/2015 | 20 | 3,0 triệu € |
| 10/09/2015 | 20 | 4,5 triệu € |
| 14/12/2015 | 21 | 5,0 triệu € |
| 26/05/2016 | 21 | 5,0 triệu € |
| 27/11/2016 | 22 | 4,5 triệu € |
| 06/12/2017 | 23 | 4,0 triệu € |
| 22/05/2018 | 23 | 3,5 triệu € |
| 30/12/2018 | 24 | 2,0 triệu € |
| 17/02/2019 | 24 | 2,0 triệu € |
| 26/11/2019 | 25 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 800 nghìn € |
| 11/08/2021 | 26 | 750 nghìn € |
| 02/12/2021 | 27 | 550 nghìn € |
| 05/04/2022 | 27 | 550 nghìn € |
| 18/08/2022 | 27 | 550 nghìn € |
| 13/11/2022 | 28 | 550 nghìn € |
| 22/06/2023 | 28 | 500 nghìn € |
| 18/12/2023 | 29 | 750 nghìn € |
| 13/06/2024 | 29 | 800 nghìn € |
| 04/12/2024 | 30 | 800 nghìn € |
| 02/06/2025 | 30 | 700 nghìn € |
| 15/12/2025 | 31 | 650 nghìn € |
| 09/06/2026 | 31 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2016; hiện tại 600 nghìn €.