
Václav Černý là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo Besiktas JK.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/03/2015 | 17 | 25 nghìn € |
| 30/06/2015 | 17 | 50 nghìn € |
| 10/11/2015 | 18 | 500 nghìn € |
| 04/02/2016 | 18 | 900 nghìn € |
| 14/07/2016 | 18 | 2,0 triệu € |
| 17/01/2017 | 19 | 2,0 triệu € |
| 06/06/2017 | 19 | 2,0 triệu € |
| 16/01/2018 | 20 | 2,0 triệu € |
| 11/06/2018 | 20 | 1,5 triệu € |
| 27/12/2018 | 21 | 1,2 triệu € |
| 20/01/2019 | 21 | 1,2 triệu € |
| 11/06/2019 | 21 | 1,0 triệu € |
| 17/12/2019 | 22 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 22 | 650 nghìn € |
| 13/10/2020 | 22 | 800 nghìn € |
| 05/01/2021 | 23 | 1,0 triệu € |
| 18/05/2021 | 23 | 1,0 triệu € |
| 04/01/2022 | 24 | 1,0 triệu € |
| 07/06/2022 | 24 | 1,0 triệu € |
| 13/09/2022 | 24 | 2,0 triệu € |
| 10/11/2022 | 25 | 2,5 triệu € |
| 16/03/2023 | 25 | 4,0 triệu € |
| 22/06/2023 | 25 | 8,0 triệu € |
| 13/12/2023 | 26 | 8,0 triệu € |
| 28/05/2024 | 26 | 7,0 triệu € |
| 02/12/2024 | 27 | 8,0 triệu € |
| 11/03/2025 | 27 | 9,0 triệu € |
| 16/06/2025 | 27 | 8,0 triệu € |
| 16/12/2025 | 28 | 8,0 triệu € |
| 20/05/2026 | 28 | 7,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 9,0 triệu € vào năm 2025; hiện tại 7,0 triệu €.