
Tornike Dzebniauri là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch GEO, hiện khoác áo Termez Surkhon.
Tiểu sử Tornike Dzebniauri
Tornike Dzebniauri là tiền vệ quốc tịch Georgia, 27 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Termez Surkhon. Trong mùa 2026, anh ra sân 18 trận với 1180 phút thi đấu và ghi 3 bàn, đều ở VĐQG Uzbekistan, nơi anh có 17 trận; anh cũng dự 1 trận tại Uzbekistan Cup. Giá trị thị trường hiện là 175 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
19Trận ra sân
14Đá chính
1.270Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,21Bàn/90 phút
423Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Uzbekistan | 2026 | — | 18 | 14 | 1.226 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Uzbekistan Cup | 2026 | — | 1 | 0 | 44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Uzbekistan · mùa 2026 · 18 trận ra sân, 1.226 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Uzbekistan Cup · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 44 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/04/2018 | 18 | 25 nghìn € |
| 28/08/2018 | 18 | 100 nghìn € |
| 04/01/2019 | 19 | 125 nghìn € |
| 04/05/2019 | 19 | 125 nghìn € |
| 04/09/2019 | 19 | 125 nghìn € |
| 03/01/2020 | 20 | 150 nghìn € |
| 05/08/2020 | 20 | 150 nghìn € |
| 10/12/2020 | 21 | 100 nghìn € |
| 30/04/2021 | 21 | 125 nghìn € |
| 30/09/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 17/12/2021 | 22 | 175 nghìn € |
| 04/05/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 19/10/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 05/06/2023 | 23 | 200 nghìn € |
| 16/01/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 19/06/2024 | 24 | — |
| 22/12/2024 | 25 | 100 nghìn € |
| 25/05/2025 | 25 | 125 nghìn € |
| 18/12/2025 | 26 | 150 nghìn € |
| 12/05/2026 | 26 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 175 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ47
- Kỹ thuật47
- Tư duy55
- Sức mạnh43
- Thể lực37