
Tomas Jelinek là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo FK Pardubice.
Tiểu sử Tomas Jelinek
Tomas Jelinek là tiền vệ người Cộng hòa Séc, hiện thi đấu cho FK Pardubice, năm nay 20 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 27/12/2005, cao 178 cm và nặng 67 kg. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 10 trận ra sân với 630 phút thi đấu, gồm 8 trận tại VĐQG Séc và 2 trận tại Cúp Séc, điểm trung bình 5,26. Chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 15/01/2026, từ SK Slavia Praha đến FK Pardubice, với giá trị thị trường 700 nghìn € và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
7Đá chính
660Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,14Bàn/90 phút
660Phút/bàn
7/14Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,47Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Séc | 2026-2027 | — | 9 | 6 | 603 | 1 | 0 | 0 | 14 | 7 | 78% | 47% | 2 | 0 | 6,69 |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Séc · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 603 phút · điểm TB 6,69
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 7/14
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 10
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 6/12
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/12
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 156/200 (78%)
- Chuyền quyết định
- 19
- Tạt bóng chính xác
- 16/43 (37%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/28 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 11
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 26/55 (47%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 24 / 26
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 93
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 12
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 57 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | VĐQG Séc | vs FC Zlín | T 3-0 | 30 | 1 | 0 | 2 | 1 | 2 | 10/12 | 0 | 0/1 | — | 7,65 |
| 11/10/2026 | VĐQG Séc | @ AC Sparta Praha | B 0-2 | 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 7/9 | 0 | 2/6 | — | 6,64 |
| 06/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Bồ Đào Nha | B 0-2 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,20 |
| 30/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Bulgaria | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,30 |
| 25/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Azerbaijan | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,65 |
| 19/09/2026 | VĐQG Séc | vs Bohemians Praha 1905 | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 20/28 | 2 | 4/9 | V | 6,20 |
| 13/09/2026 | VĐQG Séc | @ FC Baník Ostrava | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | 17/19 | 1 | 6/10 | V | 6,93 |
| 05/09/2026 | VĐQG Séc | @ 1.FC Slovácko | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 24/32 | 0 | 1/5 | — | 6,51 |
| 29/08/2026 | VĐQG Séc | vs SK Artis Brno | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 3 | 24/30 | 2 | 5/10 | — | 6,68 |
| 15/08/2026 | VĐQG Séc | vs FK Mladá Boleslav | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 7/11 | 0 | 0/2 | — | 6,70 |