
Tomáš Fryšták
Thủ mônCZE
39Tuổi
193Chiều cao (cm)
83Cân nặng (kg)
—Giá trị
Tomáš Fryšták là thủ môn 39 tuổi quốc tịch CZE.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/11/2008 | 21 | 50 nghìn € |
| 06/08/2012 | 24 | 100 nghìn € |
| 30/03/2013 | 25 | 150 nghìn € |
| 14/10/2015 | 28 | 150 nghìn € |
| 02/08/2016 | 28 | 200 nghìn € |
| 18/12/2016 | 29 | 200 nghìn € |
| 09/06/2017 | 29 | 250 nghìn € |
| 06/10/2017 | 30 | 400 nghìn € |
| 20/12/2017 | 30 | 450 nghìn € |
| 13/07/2018 | 30 | 450 nghìn € |
| 28/10/2018 | 31 | 350 nghìn € |
| 29/12/2018 | 31 | 350 nghìn € |
| 24/06/2019 | 31 | 350 nghìn € |
| 06/12/2019 | 32 | 300 nghìn € |
| 09/07/2020 | 32 | 250 nghìn € |
| 27/12/2020 | 33 | 200 nghìn € |
| 25/06/2021 | 33 | 150 nghìn € |
| 25/12/2021 | 34 | 125 nghìn € |
| 21/06/2022 | 34 | 125 nghìn € |
| 13/12/2022 | 35 | 125 nghìn € |
| 19/06/2023 | 35 | 125 nghìn € |
| 19/12/2023 | 36 | 125 nghìn € |
| 26/03/2024 | 36 | 75 nghìn € |
| 04/06/2024 | 36 | 75 nghìn € |
| 19/12/2024 | 37 | 50 nghìn € |
| 16/06/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 21/12/2025 | 38 | 10 nghìn € |
| 19/05/2026 | 38 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2018; hiện tại —.