Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

tobiasz kubik

23Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị

tobiasz kubik là tiền vệ 23 tuổi, hiện khoác áo Podhale Nowy Targ.

Tiểu sử tobiasz kubik

tobiasz kubik là tiền vệ quốc tịch Poland, 23 tuổi, hiện thi đấu cho Podhale Nowy Targ. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận ra sân với 629 phút thi đấu, ghi 2 bàn và kiến tạo 1 lần, toàn bộ tại Poland Liga 2. Ngày 30/06/2026, cầu thủ chuyển từ GKS Tychy sang Podhale Nowy Targ theo hình thức chuyển nhượng. Trước đó, GKS Tychy cho Rakow Czestochowa mượn cầu thủ vào 29/06/2025, rồi Rakow Czestochowa chuyển nhượng cầu thủ về GKS Tychy vào 30/06/2025. Giá trị thị trường cao nhất từng đạt là 200 nghìn € (2025).

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

11Trận ra sân
7Đá chính
629Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,29Bàn/90 phút
314Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Poland Liga 22026-2027—11762920100——00—
Cúp Ba Lan2026-2027—00000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Poland Liga 2 · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 629 phút

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 01/09/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 50 nghìn €2024: —2024: 25 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €2026: —20232026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
08/06/20232050 nghìn €
08/06/202421—
12/09/20242125 nghìn €
04/12/202421200 nghìn €
05/06/202522200 nghìn €
25/09/202522150 nghìn €
07/12/202522150 nghìn €
25/03/202623125 nghìn €
09/06/202623100 nghìn €
30/06/202623—

Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026GKS TychyPodhale Nowy TargChuyển nhượng—
30/06/2025Rakow CzestochowaGKS TychyChuyển nhượng—
29/06/2025GKS TychyRakow CzestochowaCho mượn—
30/06/2024Rakow CzestochowaGKS TychyChuyển nhượng—
29/06/2024Skra CzestochowaRakow CzestochowaCho mượn—
20/07/2023Rakow CzestochowaSkra CzestochowaChuyển nhượng—
13/05/2023Rakow Czestochowa 2Rakow CzestochowaChuyển nhượng—
30/06/2022Rakow Czestochowa U19Rakow Czestochowa 2Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ50
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy61
  • Sức mạnh29
  • Thể lực26
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com