
Thomas Foket là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch BEL, hiện khoác áo RSCA Futures.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (38 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/09/2012 | 17 | 150 nghìn € |
| 11/11/2012 | 18 | 400 nghìn € |
| 08/01/2013 | 18 | 600 nghìn € |
| 24/06/2013 | 18 | 600 nghìn € |
| 12/02/2014 | 19 | 450 nghìn € |
| 27/06/2014 | 19 | 450 nghìn € |
| 04/10/2014 | 20 | 1,0 triệu € |
| 06/01/2015 | 20 | 2,0 triệu € |
| 23/06/2015 | 20 | 2,5 triệu € |
| 06/02/2016 | 21 | 3,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 21 | 3,0 triệu € |
| 20/01/2017 | 22 | 3,5 triệu € |
| 05/06/2017 | 22 | 3,5 triệu € |
| 08/01/2018 | 23 | 3,5 triệu € |
| 02/06/2018 | 23 | 3,5 triệu € |
| 23/10/2018 | 24 | 4,5 triệu € |
| 16/12/2018 | 24 | 5,0 triệu € |
| 06/03/2019 | 24 | 6,0 triệu € |
| 02/06/2019 | 24 | 6,0 triệu € |
| 18/12/2019 | 25 | 6,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 4,8 triệu € |
| 14/10/2020 | 26 | 5,5 triệu € |
| 06/01/2021 | 26 | 6,0 triệu € |
| 03/06/2021 | 26 | 6,0 triệu € |
| 15/12/2021 | 27 | 5,0 triệu € |
| 29/05/2022 | 27 | 5,0 triệu € |
| 01/11/2022 | 28 | 4,5 triệu € |
| 26/06/2023 | 28 | 5,0 triệu € |
| 15/10/2023 | 29 | 6,0 triệu € |
| 17/12/2023 | 29 | 7,0 triệu € |
| 02/06/2024 | 29 | 6,0 triệu € |
| 10/12/2024 | 30 | 4,0 triệu € |
| 25/03/2025 | 30 | 2,2 triệu € |
| 11/06/2025 | 30 | 1,5 triệu € |
| 30/09/2025 | 31 | 800 nghìn € |
| 09/12/2025 | 31 | 600 nghìn € |
| 12/03/2026 | 31 | 400 nghìn € |
| 03/06/2026 | 31 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 7,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 300 nghìn €.