
Thibaut Courtois là thủ môn 34 tuổi quốc tịch BEL, hiện khoác áo Real Madrid.
Tiểu sử Thibaut Courtois
Thibaut Courtois là thủ môn của câu lạc bộ Real Madrid, mang quốc tịch Belgium và hiện 34 tuổi, cao 199 cm, nặng 94 kg, thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 12 trận, 1080 phút thi đấu, 45 cứu thua và điểm trung bình 7,20. Ở La Liga có 29 cứu thua sau 9 trận, còn ở Cúp C1 châu Âu có 16 cứu thua sau 3 trận. Giá trị thị trường hiện là 15,0 triệu €, hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào 08/08/2018, từ Chelsea đến Real Madrid với phí 35,0 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (46 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/05/2009 | 17 | 50 nghìn € |
| 27/07/2010 | 18 | 150 nghìn € |
| 05/10/2010 | 18 | 1,0 triệu € |
| 27/12/2010 | 18 | 2,0 triệu € |
| 23/05/2011 | 19 | 3,0 triệu € |
| 27/06/2011 | 19 | 4,0 triệu € |
| 28/07/2011 | 19 | 6,0 triệu € |
| 02/02/2012 | 19 | 9,0 triệu € |
| 31/07/2012 | 20 | 15,0 triệu € |
| 09/01/2013 | 20 | 15,0 triệu € |
| 11/06/2013 | 21 | 18,0 triệu € |
| 16/09/2013 | 21 | 25,0 triệu € |
| 22/01/2014 | 21 | 25,0 triệu € |
| 11/08/2014 | 22 | 25,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 22 | 30,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 35,0 triệu € |
| 08/02/2016 | 23 | 35,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 24 | 35,0 triệu € |
| 31/07/2016 | 24 | 35,0 triệu € |
| 19/02/2017 | 24 | 40,0 triệu € |
| 27/06/2017 | 25 | 40,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 25 | 50,0 triệu € |
| 22/03/2018 | 25 | 60,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 26 | 60,0 triệu € |
| 15/07/2018 | 26 | 65,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 26 | 65,0 triệu € |
| 10/06/2019 | 27 | 55,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 27 | 55,0 triệu € |
| 04/03/2020 | 27 | 60,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 48,0 triệu € |
| 22/07/2020 | 28 | 60,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 28 | 75,0 triệu € |
| 04/01/2021 | 28 | 75,0 triệu € |
| 25/05/2021 | 29 | 60,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 29 | 65,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 30 | 60,0 triệu € |
| 06/11/2022 | 30 | 60,0 triệu € |
| 12/06/2023 | 31 | 45,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 31 | 35,0 triệu € |
| 20/03/2024 | 31 | 30,0 triệu € |
| 06/06/2024 | 32 | 28,0 triệu € |
| 10/10/2024 | 32 | 25,0 triệu € |
| 26/12/2024 | 32 | 25,0 triệu € |
| 08/06/2025 | 33 | 20,0 triệu € |
| 11/12/2025 | 33 | 18,0 triệu € |
| 04/06/2026 | 34 | 15,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 75,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 15,0 triệu €.