
Théo Trinker là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo FC Chambly Oise.
Tiểu sử Théo Trinker
Théo Trinker là tiền vệ của FC Chambly Oise, mang quốc tịch France, 25 tuổi và sinh ngày 20/06/2001. Chiều cao của cầu thủ là 163 cm, thuận chân phải. Trong mùa hiện tại, Théo Trinker có 4 trận với 360 phút thi đấu tại French Championnat National 1. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 250 nghìn € vào năm 2025. Cầu thủ vừa gia nhập FC Chambly Oise từ Chateauroux ngày 17/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| French Championnat National 1 | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
French Championnat National 1 · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/06/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/10/2023 | 22 | — |
| 14/10/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 07/12/2025 | 24 | 250 nghìn € |
| 22/03/2026 | 24 | 200 nghìn € |
| 24/05/2026 | 24 | 150 nghìn € |
| 17/07/2026 | 25 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/07/2026 | Chateauroux | FC Chambly Oise | Chuyển nhượng | — |
| 06/07/2025 | Cannes AS | Chateauroux | Chuyển nhượng | — |
| 06/07/2023 | OGC Nice B | Cannes AS | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | OGC Nice U19 | OGC Nice B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | OGC Nice U17 | OGC Nice U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Luynes Sports Jugend | OGC Nice U17 | Chuyển nhượng | — |