
Thabani Zuke là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch RSA, hiện khoác áo Richards Bay.
Tiểu sử Thabani Zuke
Thabani Zuke là hậu vệ người South Africa, 28 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Richards Bay. Cầu thủ sinh ngày 11/09/1998 và thuận chân phải. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 550 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/05/2026 | South Africa Premier Soccer League | @ Magesi | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27/47 | 1 | 3/5 | — | 5,95 |
| 16/05/2026 | South Africa Premier Soccer League | vs Sekhukhune United | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/05/2026 | South Africa Premier Soccer League | @ Marumo Gallants FC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21/29 | 0 | 1/2 | — | 6,37 |
| 07/05/2026 | South Africa Premier Soccer League | vs Polokwane City FC | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 32/36 | 0 | 0/2 | — | 6,89 |
| 26/04/2026 | South Africa Premier Soccer League | vs Mamelodi Sundowns | H 0-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,90 |
| 19/04/2026 | South Africa Premier Soccer League | @ TS Galaxy | T 1-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0/1 | — | 6,96 |
| 11/04/2026 | South Africa Premier Soccer League | vs Orlando Pirates | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/04/2026 | South Africa Premier Soccer League | vs Stellenbosch FC | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/01/2017 | 18 | 25 nghìn € |
| 21/07/2017 | 18 | 25 nghìn € |
| 05/01/2018 | 19 | 25 nghìn € |
| 01/06/2018 | 19 | 25 nghìn € |
| 18/01/2019 | 20 | 25 nghìn € |
| 25/06/2019 | 20 | 25 nghìn € |
| 13/02/2020 | 21 | 50 nghìn € |
| 13/01/2021 | 22 | 50 nghìn € |
| 14/06/2021 | 22 | 250 nghìn € |
| 14/01/2022 | 23 | 300 nghìn € |
| 29/06/2022 | 23 | 250 nghìn € |
| 02/02/2023 | 24 | 400 nghìn € |
| 29/05/2023 | 24 | 500 nghìn € |
| 04/01/2024 | 25 | 400 nghìn € |
| 10/06/2024 | 25 | 450 nghìn € |
| 09/01/2025 | 26 | 450 nghìn € |
| 27/05/2025 | 26 | 400 nghìn € |
| 11/12/2025 | 27 | 450 nghìn € |
| 04/06/2026 | 27 | 550 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 550 nghìn €.