
Terrence Boyd là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch USA, hiện khoác áo Waldhof Mannheim.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (45 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/03/2009 | 18 | 50 nghìn € |
| 05/08/2009 | 18 | 25 nghìn € |
| 31/07/2010 | 19 | 50 nghìn € |
| 10/02/2011 | 19 | 75 nghìn € |
| 30/06/2011 | 20 | 100 nghìn € |
| 20/09/2011 | 20 | 125 nghìn € |
| 19/01/2012 | 20 | 175 nghìn € |
| 05/02/2012 | 20 | 200 nghìn € |
| 05/07/2012 | 21 | 500 nghìn € |
| 23/09/2012 | 21 | 900 nghìn € |
| 18/12/2012 | 21 | 1,0 triệu € |
| 03/06/2013 | 22 | 1,0 triệu € |
| 26/12/2013 | 22 | 1,2 triệu € |
| 19/06/2014 | 23 | 1,8 triệu € |
| 05/07/2014 | 23 | 1,8 triệu € |
| 12/01/2015 | 23 | 1,5 triệu € |
| 30/06/2015 | 24 | 1,5 triệu € |
| 10/02/2016 | 24 | 900 nghìn € |
| 21/07/2016 | 25 | 600 nghìn € |
| 06/02/2017 | 25 | 500 nghìn € |
| 18/06/2017 | 26 | 500 nghìn € |
| 21/01/2018 | 26 | 500 nghìn € |
| 18/06/2018 | 27 | 500 nghìn € |
| 07/01/2019 | 27 | 400 nghìn € |
| 26/05/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 10/12/2019 | 28 | 450 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 350 nghìn € |
| 16/07/2020 | 29 | 400 nghìn € |
| 19/01/2021 | 29 | 400 nghìn € |
| 13/06/2021 | 30 | 400 nghìn € |
| 29/12/2021 | 30 | 400 nghìn € |
| 15/03/2022 | 31 | 600 nghìn € |
| 31/05/2022 | 31 | 600 nghìn € |
| 27/09/2022 | 31 | 750 nghìn € |
| 29/11/2022 | 31 | 750 nghìn € |
| 27/06/2023 | 32 | 750 nghìn € |
| 14/12/2023 | 32 | 600 nghìn € |
| 19/03/2024 | 33 | 450 nghìn € |
| 10/06/2024 | 33 | 400 nghìn € |
| 26/09/2024 | 33 | 350 nghìn € |
| 29/12/2024 | 33 | 325 nghìn € |
| 10/06/2025 | 34 | 275 nghìn € |
| 09/10/2025 | 34 | 225 nghìn € |
| 22/12/2025 | 34 | 200 nghìn € |
| 28/05/2026 | 35 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2014; hiện tại 175 nghìn €.