
Sverrir Ingi Ingason
33Tuổi
188Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
1,5 triệu €Giá trị
Sverrir Ingi Ingason là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo Panathinaikos.
Chỉ số 10 trận gần nhất
Tỷ số theo góc nhìn đội của Sverrir Ingi Ingason · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|
| 04/07/2026 | Giao hữu CLB | @ AFC Ajax | T 3-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19/22 | 1 | 2/3 | — | 6,76 |
| 04/05/2026 | VĐQG Hy Lạp | vs AEK Athens | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/13 | 2 | 7/16 | V | 6,15 |
| 20/04/2026 | VĐQG Hy Lạp | vs Olympiacos Piraeus | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 56/66 | 0 | 3/7 | — | 6,76 |
| 05/04/2026 | VĐQG Hy Lạp | @ PAOK Saloniki | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/27 | 0 | 6/12 | — | 6,10 |
| 29/03/2026 | Giao hữu quốc tế | @ Canada | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 43/53 | 2 | — | — | 6,42 |
| 23/03/2026 | VĐQG Hy Lạp | @ Asteras Aktor | T 2-1 | 84 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 62/66 | 3 | 4/7 | — | 6,01 |
| 20/03/2026 | Cúp C2 châu Âu | @ Real Betis | B 0-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 32/36 | 3 | 5/9 | — | 6,14 |
| 13/03/2026 | Cúp C2 châu Âu | vs Real Betis | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 18/25 | 0 | 1/5 | — | 7,16 |
| 27/02/2026 | Cúp C2 châu Âu | @ FC Viktoria Plzeň | H 1-1 | 120 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 40/47 | 6 | 11/14 | — | 7,63 |
| 20/02/2026 | Cúp C2 châu Âu | vs FC Viktoria Plzeň | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 41/56 | 2 | 6/9 | V | 6,06 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 11/11/2012 | 19 | 50 nghìn € |
| 28/07/2014 | 20 | 500 nghìn € |
| 06/12/2014 | 21 | 700 nghìn € |
| 23/06/2015 | 21 | 900 nghìn € |
| 06/02/2016 | 22 | 900 nghìn € |
| 31/05/2016 | 22 | 1,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 22 | 1,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 23 | 1,2 triệu € |
| 04/06/2017 | 23 | 1,2 triệu € |
| 01/10/2017 | 24 | 1,8 triệu € |
| 22/12/2017 | 24 | 2,5 triệu € |
| 05/06/2018 | 24 | 3,2 triệu € |
| 19/12/2018 | 25 | 4,5 triệu € |
| 06/02/2019 | 25 | 5,0 triệu € |
| 20/05/2019 | 25 | 5,0 triệu € |
| 22/09/2019 | 26 | 4,0 triệu € |
| 17/12/2019 | 26 | 4,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 3,2 triệu € |
| 03/08/2020 | 26 | 3,5 triệu € |
| 11/10/2020 | 27 | 4,5 triệu € |
| 11/02/2021 | 27 | 6,0 triệu € |
| 31/10/2021 | 28 | 5,0 triệu € |
| 08/06/2022 | 28 | 5,0 triệu € |
| 06/11/2022 | 29 | 5,0 triệu € |
| 21/05/2023 | 29 | 4,0 triệu € |
| 20/12/2023 | 30 | 4,0 triệu € |
| 09/06/2024 | 30 | 4,0 triệu € |
| 25/09/2024 | 31 | 3,5 triệu € |
| 17/12/2024 | 31 | 3,0 triệu € |
| 22/05/2025 | 31 | 2,5 triệu € |
| 11/12/2025 | 32 | 2,0 triệu € |
| 03/06/2026 | 32 | 1,8 triệu € |
| 30/09/2026 | 33 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 6,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 1,5 triệu €.
Chỉ số
Tốc độ35
Kỹ thuật36
Tư duy41
Sức mạnh70
Thể lực54