
Stephan Seiler là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch SUI, hiện khoác áo Vaduz.
Tiểu sử Stephan Seiler
Tiền vệ Stephan Seiler thi đấu cho câu lạc bộ Vaduz, quốc tịch Switzerland, và hiện 26 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 16/09/2000, cao 174 cm và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, còn mức cao nhất 600 nghìn € được ghi nhận năm 2022. Hợp đồng của cầu thủ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/05/2026 | Hạng 2 Thụy Sĩ | @ FC Wil 1900 | T 3-1 | 71 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 43/49 | 1 | 3/5 | — | 6,63 |
| 12/05/2026 | Hạng 2 Thụy Sĩ | vs Aarau | B 1-2 | 75 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 23/29 | 0 | 2/6 | — | 5,73 |
| 09/05/2026 | Hạng 2 Thụy Sĩ | @ Etoile Carouge | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/05/2026 | Hạng 2 Thụy Sĩ | vs Stade Ouchy | H 2-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 18/22 | 2 | 4/12 | — | 6,12 |
| 25/04/2026 | Hạng 2 Thụy Sĩ | @ Stade Nyonnais | T 3-1 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 17/18 | 0 | — | — | 6,78 |
| 19/04/2026 | Hạng 2 Thụy Sĩ | vs FC Rapperswil-Jona | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/04/2026 | Hạng 2 Thụy Sĩ | vs Bellinzona | T 3-2 | 64 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 23/27 | 2 | 5/13 | — | 6,60 |
| 04/04/2026 | Hạng 2 Thụy Sĩ | @ Neuchatel Xamax | T 3-1 | 85 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40/45 | 4 | 8/16 | — | 6,70 |
| 21/03/2026 | Hạng 2 Thụy Sĩ | vs Yverdon | T 2-1 | 67 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 23/28 | 1 | 2/4 | — | 5,99 |
| 15/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs AZ Alkmaar | B 0-1 | 74 | 0 | 0 | 3 | 1 | 3 | 43/49 | 0 | 1/7 | — | 7,17 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/02/2019 | 18 | 25 nghìn € |
| 03/06/2019 | 18 | 250 nghìn € |
| 05/01/2020 | 19 | 250 nghìn € |
| 30/07/2020 | 19 | 250 nghìn € |
| 27/12/2020 | 20 | 250 nghìn € |
| 22/06/2021 | 20 | 300 nghìn € |
| 02/01/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 07/06/2022 | 21 | 600 nghìn € |
| 09/11/2022 | 22 | 600 nghìn € |
| 06/06/2023 | 22 | 400 nghìn € |
| 20/12/2023 | 23 | 300 nghìn € |
| 30/05/2024 | 23 | 300 nghìn € |
| 22/12/2024 | 24 | 400 nghìn € |
| 09/06/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 01/10/2025 | 25 | 300 nghìn € |
| 28/12/2025 | 25 | 400 nghìn € |
| 01/06/2026 | 25 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 400 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật55
- Tư duy53
- Sức mạnh47
- Thể lực48