
Sobhan Pasandideh
26Tuổi
177Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị
Sobhan Pasandideh là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Kheybar Khorramabad.
Tiểu sử Sobhan Pasandideh
Sobhan Pasandideh là hậu vệ thi đấu cho Kheybar Khorramabad, mang quốc tịch Iran, sinh ngày 26/10/1999 và hiện 26 tuổi. Chiều cao ghi nhận 177 cm, thuận chân trái. Mùa 2026-2027, cá nhân có 5 trận ra sân tại VĐQG Iran với tổng 424 phút thi đấu. Giá trị thị trường là 250 nghìn €, hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
4Đá chính
424Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 5 | 4 | 424 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 424 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/02/2021 | 21 | 25 nghìn € |
| 22/07/2021 | 21 | 75 nghìn € |
| 04/01/2022 | 22 | 75 nghìn € |
| 19/05/2022 | 22 | 75 nghìn € |
| 08/11/2022 | 23 | 75 nghìn € |
| 23/05/2023 | 23 | 75 nghìn € |
| 27/11/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 04/06/2024 | 24 | 175 nghìn € |
| 22/12/2024 | 25 | 225 nghìn € |
| 15/05/2025 | 25 | 250 nghìn € |
| 07/12/2025 | 26 | 250 nghìn € |
| 20/05/2026 | 26 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.