
Simão Carvalho Martins là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Oliveirense.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Portuguese Liga 3 | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Portuguese Liga 3 · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/05/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | vs FC Felgueiras | B 1-5 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/6 | 0 | 0/1 | — | 5,46 |
| 09/05/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | @ Feirense | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/06/2021 | 23 | 225 nghìn € |
| 31/03/2022 | 24 | 325 nghìn € |
| 26/06/2022 | 24 | 350 nghìn € |
| 27/12/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 27/06/2023 | 25 | 400 nghìn € |
| 14/10/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 16/01/2024 | 26 | 300 nghìn € |
| 20/06/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 26/12/2024 | 27 | 225 nghìn € |
| 23/06/2025 | 27 | 175 nghìn € |
| 21/12/2025 | 28 | 225 nghìn € |
| 23/06/2026 | 28 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 23/01/2025 | Swift Hesperange | Oliveirense | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2023 | Clube Desportivo Trofense | Swift Hesperange | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | SC Beira-Mar | Clube Desportivo Trofense | Chuyển nhượng | — |
| 13/01/2020 | GD Chaves B | SC Beira-Mar | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Juventude de Pedras Salgadas | GD Chaves B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | GD Chaves U19 | Juventude de Pedras Salgadas | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | FC Paços de Ferreira U19 | GD Chaves U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | GD Chaves U17 | FC Paços de Ferreira U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Abambres SC Sub-17 | GD Chaves U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Abambres SC Sub-15 | Abambres SC Sub-17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Abambres SC Formação | Abambres SC Sub-15 | Chuyển nhượng | — |