
Shintaro Shimizu
34Tuổi
175Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị
Shintaro Shimizu là không rõ 34 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Phnom Penh Crown FC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/02/2011 | 18 | 50 nghìn € |
| 01/07/2011 | 18 | 50 nghìn € |
| 31/12/2011 | 19 | 50 nghìn € |
| 25/06/2012 | 19 | 50 nghìn € |
| 04/07/2013 | 20 | 100 nghìn € |
| 24/02/2016 | 23 | 250 nghìn € |
| 24/03/2017 | 24 | 250 nghìn € |
| 04/01/2018 | 25 | 325 nghìn € |
| 04/01/2019 | 26 | 350 nghìn € |
| 26/06/2019 | 26 | 500 nghìn € |
| 27/12/2019 | 27 | 700 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 550 nghìn € |
| 26/01/2021 | 28 | 450 nghìn € |
| 27/06/2021 | 28 | 500 nghìn € |
| 09/01/2022 | 29 | 400 nghìn € |
| 14/08/2022 | 29 | 250 nghìn € |
| 27/09/2023 | 31 | 225 nghìn € |
| 04/03/2024 | 31 | 250 nghìn € |
| 26/05/2024 | 31 | 250 nghìn € |
| 15/10/2024 | 32 | 225 nghìn € |
| 03/04/2025 | 32 | 150 nghìn € |
| 20/10/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 08/04/2026 | 33 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/08/2026 | Free player | ISI Dangkor Senchey FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Phnom Penh Crown FC | Free player | Trở lại | — |
| 04/02/2023 | Free player | Phnom Penh Crown FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Nakhon Ratchasima Mazda FC | Free player | Trở lại | — |
| 31/12/2021 | Free player | Nakhon Ratchasima Mazda FC | Chuyển nhượng | — |
| 20/10/2021 | FC Ryukyu Okinawa | Free player | Trở lại | — |
| 08/01/2021 | Fagiano Okayama | FC Ryukyu Okinawa | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2020 | RB Omiya Ardija | Fagiano Okayama | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2020 | Mito Hollyhock | RB Omiya Ardija | Cho mượn | — |
| 31/01/2019 | RB Omiya Ardija | Mito Hollyhock | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2015 | Fagiano Okayama | RB Omiya Ardija | Cho mượn | — |
| 10/08/2013 | RB Omiya Ardija | Fagiano Okayama | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2011 | High School (Japan) | RB Omiya Ardija | Chuyển nhượng | — |