
Seyed Peyman Miri là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Naft Gachsaran.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/12/2015 | 23 | 100 nghìn € |
| 09/06/2016 | 23 | 75 nghìn € |
| 08/01/2017 | 24 | 75 nghìn € |
| 22/07/2017 | 24 | 75 nghìn € |
| 08/01/2018 | 25 | 150 nghìn € |
| 08/06/2018 | 25 | 300 nghìn € |
| 24/12/2018 | 26 | 325 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 22/07/2021 | 28 | 250 nghìn € |
| 04/01/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 19/05/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 08/11/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 23/05/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 04/06/2024 | 31 | 225 nghìn € |
| 05/01/2025 | 32 | 200 nghìn € |
| 15/06/2025 | 32 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Palayesh Naft Bandar Abbas | Shahin Bandar Ameri | Chuyển nhượng | — |
| 10/08/2025 | Saipa | Palayesh Naft Bandar Abbas | Chuyển nhượng | — |
| 08/01/2024 | Free player | Saipa | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Naft Masjed Soleyman FC | Free player | Trở lại | — |
| 10/02/2022 | Persepolis Pakdasht | Naft Masjed Soleyman FC | Chuyển nhượng | — |
| 01/09/2021 | Mes Kerman | Persepolis Pakdasht | Chuyển nhượng | — |
| 03/10/2020 | Aluminium Arak FC | Mes Kerman | Chuyển nhượng | — |
| 23/08/2019 | Saipa | Aluminium Arak FC | Chuyển nhượng | — |
| 22/01/2019 | Naft Masjed Soleyman FC | Saipa | Chuyển nhượng | — |
| 30/07/2017 | Nassaji Mazandaran | Naft Masjed Soleyman FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Sanat-Naft | Nassaji Mazandaran | Chuyển nhượng | — |
| 18/01/2016 | Siah Jamegan Khorasan | Sanat-Naft | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Parseh Tehran FC | Siah Jamegan Khorasan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Naft Novin U21 | Parseh Tehran FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Naft Novin U19 | Naft Novin U21 | Chuyển nhượng | — |