
Serkan Yusein là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch BUL, hiện khoác áo Arda.
Tiểu sử Serkan Yusein
Serkan Yusein là tiền vệ của câu lạc bộ Arda, quốc tịch Bulgaria, hiện 31 tuổi. Cầu thủ cao 180 cm và thuận chân trái. Giá trị thị trường hiện tại là 1,0 triệu €, cao nhất từng đạt là 1,5 triệu € vào năm 2020. Ngày sinh là 31/03/1996, còn hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Rakow Czestochowa | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 9/13 | 0 | 2/5 | — | 6,06 |
| 22/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Rakow Czestochowa | B 0-1 | 60 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 18/27 | 0 | 2/4 | — | 5,98 |
| 15/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Kauno Zalgiris | T 2-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Kauno Zalgiris | T 1-0 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,30 |
| 31/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ HJK Helsinki | H 2-2 | 76 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,80 |
| 24/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs HJK Helsinki | H 0-0 | 76 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/05/2013 | 17 | 100 nghìn € |
| 08/08/2014 | 18 | 100 nghìn € |
| 27/07/2015 | 19 | 125 nghìn € |
| 16/12/2015 | 19 | 175 nghìn € |
| 06/08/2016 | 20 | 200 nghìn € |
| 27/01/2017 | 20 | 200 nghìn € |
| 22/08/2017 | 21 | 300 nghìn € |
| 08/02/2018 | 21 | 350 nghìn € |
| 17/09/2018 | 22 | 350 nghìn € |
| 23/01/2019 | 22 | 1,0 triệu € |
| 23/06/2019 | 23 | 1,5 triệu € |
| 01/02/2020 | 23 | 1,5 triệu € |
| 08/03/2020 | 23 | 750 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 600 nghìn € |
| 20/12/2020 | 24 | 600 nghìn € |
| 16/06/2021 | 25 | 600 nghìn € |
| 07/12/2021 | 25 | 450 nghìn € |
| 04/04/2022 | 26 | 400 nghìn € |
| 30/05/2022 | 26 | 400 nghìn € |
| 27/11/2022 | 26 | 400 nghìn € |
| 04/06/2023 | 27 | 500 nghìn € |
| 19/12/2023 | 27 | 600 nghìn € |
| 02/06/2024 | 28 | 800 nghìn € |
| 01/12/2024 | 28 | 800 nghìn € |
| 01/06/2025 | 29 | 800 nghìn € |
| 03/09/2025 | 29 | 1,0 triệu € |
| 07/12/2025 | 29 | 1,0 triệu € |
| 21/05/2026 | 30 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2020; hiện tại 1,0 triệu €.