
Sergey Pesjakov là thủ môn 37 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Krylya Sovetov.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (38 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/10/2007 | 18 | 50 nghìn € |
| 22/12/2007 | 19 | 200 nghìn € |
| 12/09/2008 | 19 | 400 nghìn € |
| 03/04/2009 | 20 | 700 nghìn € |
| 09/12/2009 | 20 | 800 nghìn € |
| 11/05/2011 | 22 | 800 nghìn € |
| 21/08/2011 | 22 | 1,0 triệu € |
| 19/01/2012 | 23 | 1,5 triệu € |
| 12/01/2013 | 24 | 1,5 triệu € |
| 18/06/2013 | 24 | 1,5 triệu € |
| 02/03/2014 | 25 | 1,5 triệu € |
| 30/07/2014 | 25 | 1,3 triệu € |
| 06/03/2015 | 26 | 1,0 triệu € |
| 17/06/2015 | 26 | 850 nghìn € |
| 22/07/2015 | 26 | 800 nghìn € |
| 05/01/2016 | 27 | 500 nghìn € |
| 24/05/2016 | 27 | 800 nghìn € |
| 26/12/2016 | 28 | 800 nghìn € |
| 31/05/2017 | 28 | 700 nghìn € |
| 22/12/2017 | 29 | 800 nghìn € |
| 05/06/2018 | 29 | 800 nghìn € |
| 19/12/2018 | 30 | 1,0 triệu € |
| 13/06/2019 | 30 | 1,5 triệu € |
| 22/12/2019 | 31 | 1,3 triệu € |
| 07/04/2020 | 31 | 1,0 triệu € |
| 28/07/2020 | 31 | 1,2 triệu € |
| 28/12/2020 | 32 | 1,5 triệu € |
| 01/06/2021 | 32 | 1,5 triệu € |
| 28/12/2021 | 33 | 1,2 triệu € |
| 01/06/2022 | 33 | 900 nghìn € |
| 20/11/2022 | 33 | 800 nghìn € |
| 13/06/2023 | 34 | 700 nghìn € |
| 12/12/2023 | 34 | 600 nghìn € |
| 03/06/2024 | 35 | 500 nghìn € |
| 11/12/2024 | 35 | 400 nghìn € |
| 03/06/2025 | 36 | 300 nghìn € |
| 15/12/2025 | 37 | 250 nghìn € |
| 25/05/2026 | 37 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2021; hiện tại 200 nghìn €.