
Sekou Koita là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch MLI, hiện khoác áo Genclerbirligi.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/01/2018 | 18 | 250 nghìn € |
| 12/06/2018 | 18 | 400 nghìn € |
| 30/11/2018 | 19 | 400 nghìn € |
| 14/04/2019 | 19 | 600 nghìn € |
| 02/06/2019 | 19 | 1,5 triệu € |
| 02/09/2019 | 19 | 3,0 triệu € |
| 15/12/2019 | 20 | 5,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 20 | 4,5 triệu € |
| 21/07/2020 | 20 | 6,0 triệu € |
| 11/10/2020 | 20 | 10,0 triệu € |
| 20/12/2020 | 21 | 12,5 triệu € |
| 01/06/2021 | 21 | 12,5 triệu € |
| 15/12/2021 | 22 | 10,0 triệu € |
| 26/05/2022 | 22 | 8,0 triệu € |
| 09/11/2022 | 22 | 6,0 triệu € |
| 11/06/2023 | 23 | 7,0 triệu € |
| 10/12/2023 | 24 | 5,5 triệu € |
| 20/05/2024 | 24 | 4,0 triệu € |
| 17/09/2024 | 24 | 3,5 triệu € |
| 11/12/2024 | 25 | 3,0 triệu € |
| 03/06/2025 | 25 | 3,5 triệu € |
| 16/12/2025 | 26 | 3,0 triệu € |
| 20/05/2026 | 26 | 2,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 12,5 triệu € vào năm 2021; hiện tại 2,5 triệu €.